THỜI GIAN

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    20180115_080316.jpg 20171016_080517.jpg 20170529_102158.jpg 20170529_155848.jpg 20170529_160229.jpg 20170529_160301.jpg IMG_20170614_215353.jpg IMG_20170614_215353.jpg IMG_20170816_143046.jpg FB_IMG_1498019998647.jpg 20170621_080529.jpg IMG_20170516_064120.jpg IMG_20170516_063952.jpg 20170116_094450.jpg 20170116_094457.jpg 20161111_093004.jpg 20161110_145644.jpg 20161110_145644.jpg IMG_20161124_095008.jpg

    Thành viên trực tuyến

    0 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Chức năng chính 1

    Chức năng chính 2

    50 đề ôn HKII toán 2

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: nguyễn thị thúy
    Người gửi: Nguyễn Thị Thúy
    Ngày gửi: 22h:11' 14-04-2015
    Dung lượng: 851.5 KB
    Số lượt tải: 330
    Số lượt thích: 0 người
    ÔN TẬP TOÁN LỚP 2 HK2 (2014 – 2015)
    (Bao gồm 50 đề)


    Bài 1: (1điểm) Viết các số thích hợp vào chỗ trống.
    216; 217; 228; ..........; ..............;
    310; 320; 330; ..........; ...............;
    2/ (1 ) Các số : 28, 81, 37, 72, 39, 93 viết các ó sau từ bé đến lớn:
    37, 28, 39, 72, 93 , 81 C. 28, 37, 39, 72, 81, 93
    93, 81,72, 39, 37, 28 D. 39, 93, 37, 72, 28, 81
    Bài 3: (1 điểm) Hoàn thành bảng sau:
    Đọc số
    Viết số
    Trăm
    Chục
    Đơn vị
    
    Bảy trăm chín mươi
    790
    
    
    
    
    …………………………………………………….
    935
    
    
    
    
    
    Bài 4: (1 điểm) Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
    1m = .........dm 519cm = …….m…....cm
    2m 6 dm = ……..dm 14m - 8m = ............
    Bài 5: (2 điểm) Đặt tính rồi tính:
    84 + 19
    62 - 25
    536 + 243
    879 - 356
    
    



    Bài 6. (0,5 điểm) Khoanh vào chữ cái dưới hình được tô màu  số ô vuông.








    Bài 7) Tìm x:(1 điểm)
    a) x : 4 = 8
     b) 4  x = 12 + 8
    
    







    Bài 8: (1 điĩm) Cho hình tứ giác ABCD như hình vẽ:








    a/ Tính chu vi của hình tứ giác ABCD.
    B ài giải
    ………………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………………

    Bài 9: (1,5 điểm) Đội Một trồng được 350 cây, đội Hai trồng được ít hơn đội Một 140 cây. Hỏi đội Hai trồng được bao nhiêu cây ?
    Bài giải







    ĐỀ KIỂM ĐỊNH CHẤT LƯỢNG CUỐI NĂM HỌC 2014- 2015
    MÔN TOÁN– KHỐI 2
    Thời gian: 40 phút (không kể chép đề)

    Bài 1 : Nối số thích hợp với ô trống: ( 1 điểm )

    a) < 70



    b) > 40


    
    

    Bài 2 : Đặt tính rồi tính ( 2điểm )

    52 + 27
    ………
    ………
    ………
    ………
    54 – 19
    ………
    ………
    ………
    ………
    33 + 59
    ………
    ………
    ………
    ………
    71 – 29
    ………
    ………
    ………
    ………
    
    
    Bài 3 : Tìm X ( 2 điểm )

    X – 29 = 32
    ………………
    ………………
     b)X + 55 = 95
    ……………….
    …………………
    
    
    Bài 4: ( 2 điểm ) Viết số thích hợp vào chỗ trống :

    a) 5 dm = ……. cm
    40 cm = ……. dm
    b) 1m = ……… cm
    60 cm = …….. dm
    
    
    Bài 5:(2 điểm) Lớp 2A có tất cả 28 học sinh, xếp thành 4 hàng. Hỏi mỗi hàng có bao nhiêu học sinh?

    Bài 6 ( 1 điểm).
    - Trong hình bên:
    Có …. hình tam giác
    Có ….. hình tứ giác






    Bài 1:Tính nhẩm(2đ)
    2 x 6 = … 3 x 6 =… 27 : 3 =… 20 : 4 =…
    15 : 3 = … 24 : 4 =… 4 x 7 =… 5 x 5 =…
    Bài 2:Đặt tính rồi tính(2đ)
    356+212 857-443 96-48 59+27
    ………. …….… ..…… ..…….
    ………. ………. ..…… ………
    ………. ………. ..…… ...……
    Bài 3:Tính(2đ)
    5 x 4 +15=............................ 30 : 5 : 3 =...........................
    7 giờ + 8 giờ=....................... 24km : 4=...........................
    Bài 4: Tìm x (1đ)
    X x 5 =35 x + 15 = 74
    … .…………………… ………………. …………
    …..………………….. …………………………..
    ………………….. … …………………………..
    Bài 5: Có 24 bút chì màu ,chia đều cho 3 nhóm .Hỏi mỗi nhóm có mấy bút chì màu?(2điểm)
    Bài giải
    ………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
    Bài 6: Mỗi chuồng có 4 con thỏ. Hỏi 5 chuồng như thế có bao nhiêu con thỏ ?
    Bài giải
    ………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………
    Bài 7: Điền số ?
    1dm = ….…cm 1m = ……. dm 1km = ……. m 1m = ……. mm 1cm = …….mm
     
    Gửi ý kiến

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.