THỜI GIAN

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    20180115_080316.jpg 20171016_080517.jpg 20170529_102158.jpg 20170529_155848.jpg 20170529_160229.jpg 20170529_160301.jpg IMG_20170614_215353.jpg IMG_20170614_215353.jpg IMG_20170816_143046.jpg FB_IMG_1498019998647.jpg 20170621_080529.jpg IMG_20170516_064120.jpg IMG_20170516_063952.jpg 20170116_094450.jpg 20170116_094457.jpg 20161111_093004.jpg 20161110_145644.jpg 20161110_145644.jpg IMG_20161124_095008.jpg

    Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Chức năng chính 1

    Chức năng chính 2

    100 BÀI TOÁN TRẮC NGHIỆM LỚP 5

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Sưu tầm và tổng hợp
    Người gửi: Phạm Thị Kim Liên (trang riêng)
    Ngày gửi: 16h:30' 11-05-2016
    Dung lượng: 414.0 KB
    Số lượt tải: 854
    Số lượt thích: 0 người
    100 bài toán trắc nghiệm lớp 5 là tài liệu tham khảo cho học sinh cấp tiểu học, với các bài tập cơ bản và nâng cao giúp các em có phương pháp, kỹ năng, biết được cách giải Toán với những dạng khác nhau một cách tốt nhất, giúp các em học toán lớp 5 hiệu quả.
    100 BÀI TOÁN TRẮC NGHIỆM LỚP 5

    Bài 1: Chữ số 7 trong số thập phân 2006,007 có giá trị là:
    A. 7 B.  C.  D. 

    Bài 2: Tính nhanh giá trị biểu thức:

     Là:

    A. 18,4 B. 30,9 C. 32,9 D. 9,23

    Bài 3: Phân số  viết dưới dạng số thập phân là:

    A. 0,625 B. 0,0625 C. 0,00625 D. 0,000625

    Bài 4: Thay các chữ a, b, c bằng các chữ số khác nhau và khác 0 sao cho:

    0,abc = 

    A. a = 1 B. a = 1 C. a = 1
    b = 2 b = 2 b = 2
    c = 5 c = 3 c = 4
    Bài 5: Cho tam giác ABC. Kéo dài cạnh BC về phía B một đoạn BB/ bằng CB, kéo dài cạnh BA về phía A một đoạn AA/ bằng BA, kéo dài cạnh AC về phía C một đoạn CC/ bằng AC. Nối A/B/; B/C/; C/A/. Diện tích tam giác A/B/C/ so với diện tích tam giác ABC thì gấp:

    A. 6 lần B. 7 lần C. 8 lần D. 9 lần

    Bài 6: Cho dãy số: 1; 4; 9; 16; 25; ...; ...; ...;
    3 số cần viết tiếp vào dãy số trên là:

    A. 36, 49, 64 B. 36, 48, 63 C. 49, 64, 79 D. 35, 49, 64

    Bài 7: Chữ số 5 trong số thập phân 62,359 có giá trị là bao nhiêu ?
    A. 5 B.  C.  D. 
    Bài 8: Trong hộp có 40 viên bi, trong đó có 24 viên bi xanh. Tỉ số phần trăm của số bi xanh và số bi trong hộp là bao nhiêu ?

    A. 20% B. 40% C. 60% D. 80%

    Bài 9: ( 2007 – 2005 ) + ( 2003 – 2001 ) +...+ ( 7 – 5 ) + ( 3 – 1)

    Kết quả của dãy tính trên là:

    A. 1003 B. 1004 C. 1005 D. 1006

    Bài 10: 5840g bằng bao nhiêu kg?

    A. 58,4kg B. 5,84kg C. 0,584kg D. 0,0584kg

    Bài 11: Có 10 người bước vào phòng họp. Tất cả đều bất tay lẫn nhau. Số cái bắt tay sẽ là:

    A. 45 B. 90 C. 54 D. 89

    Bài 12: Tính nhanh:
    1,1 + 2,2 + 3,3 + 4,4 + 5,5 + 6,6 + 7,7 + 8,8 + 9,9

    A. 39,5 B. 49,5 C. 50,5 D. 60,5

    Bài 13: Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
    Dãy số nào được xếp theo thứ tự tăng dần:

    A. 0,75 ; 0,74 ; 1,13 ; 2,03 B. 6 ; 6,5 ; 6,12 ; 6,98
    C. 7,08 ; 7,11 ; 7,5 ; 7,503 D. 9,03 ; 9,07 ; 9,13 ; 9,108

    Bài 14: Tìm 3 số lẻ liên tiếp có tổng bằng: 111

    A. 33 ; 35 ; 37 B. 35 ; 37; 39 C. 37 ; 39 ; 41 D.39 ; 41 ; 43

    Bài 15: Trung bình cộng của 3 số tự nhiên liên tiếp là 2. Đó là ba số nào ?

     
    Gửi ý kiến

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.