THỜI GIAN

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    20180115_080316.jpg 20171016_080517.jpg 20170529_102158.jpg 20170529_155848.jpg 20170529_160229.jpg 20170529_160301.jpg IMG_20170614_215353.jpg IMG_20170614_215353.jpg IMG_20170816_143046.jpg FB_IMG_1498019998647.jpg 20170621_080529.jpg IMG_20170516_064120.jpg IMG_20170516_063952.jpg 20170116_094450.jpg 20170116_094457.jpg 20161111_093004.jpg 20161110_145644.jpg 20161110_145644.jpg IMG_20161124_095008.jpg

    Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Chức năng chính 1

    Chức năng chính 2

    30 ĐỀ ÔN LUYỆN HSG TIẾNG ANH LỚP 6

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: SV
    Người gửi: Phạm Thị Kim Liên (trang riêng)
    Ngày gửi: 16h:10' 11-05-2016
    Dung lượng: 1.1 MB
    Số lượt tải: 6223
    Số lượt thích: 0 người

    30 ĐỀ ÔN LUYỆN HSG TIẾNG ANH LỚP 6

    ENGLISH TEST 01
    I. Chọn từ có cách phát âm khác với những từ còn lại
    1, A. ground B. should C. about D .mountain
    2. A. tables B. noses C. boxes D. changes
    3. A. son B. sugar C. soup D. sing
    4. A. brush B. museum C. lunch D. drugstore
    5. A. play B. says C. day D. stay
    6. A. orange B. cabbage C. lemonade D. sausage
    7. A. chest B. lunch C. bench D. school
    8. A. noodles B. shoulders C. packets D. tomatoes
    9. A. clown B. down C. own D. town
    10.A. intersection B. eraser C. bookstore D. history
    II. Chọn từ có trọng âm nhấn khác với các từ còn lại.
    1. A. beautiful B. vegetable C. breakfast D. apartment
    2. A. toothpaste B. sandwich C. cartoon D. chocolate
    3. A. aerobic B. activity C. badminton D. basketball
    4. A. visit B. unload C. receive D.correct
    5. A. police B. gymnast C. teacher D. farmer
    6. A. different B. dangerous C. difficult D. delicious
    III. Sắp xếp các từ sáo trộn thành câu hoàn chỉnh có nghĩa
    1. Lunch / a / grandfather / after / always / sleep / has.
    …………………………………….…………………………………
    2. famous / reading / I / people / about / like / books.
    ………………………………………………………………………….…
    3.to work / she / how / travel / does / morning / every?
    ………………………………………………………………………….…
    4.practice / you / every day / should / speaking / English.
    ………………………………………………………………………….…
    5. listen/ she`s/ and/ going/ to/ pop music/ book/ read/ to/ a.
    ………………………………………………………………………….…
    IV. Viết lại câu cho nghĩa không thay đổi
    1. That book belongs to Nam. ->That is……………………………………………………………………………
    2.What is the age of Peter ?-> How …………………………………………………………………………… ?
    3.No one in our class is taller than Nam .-> Nam is the ……………………………………………………………
    4. Mr. Hung drives very carefully.->Mr. Hung is .................................................................................................
    5. Does your father cycle to work?->Does your father get ....................................................................................?
    6.Why don’t we go to the movies tonight?-> What about…………………………..?
    7. She doesn’t have classes on Sunday .-> She never………………………………………………….
    8. How wide is BaDinh square->What............................................................................................................................?
    10 Reading is more boring than watching TV->Watching Tv is more.............................................................................
    V. Chọn đáp án đúng nhất trong các đáp án A, B, C, hoặc D.
    1. My father is ........ man.
    A. a old B. an old C. not young D. not very young
    2. What was the matter with him? He a toothache
    A. to have B. have C. has D. had
    3. Do you have any toothpaste? I’d like a large ...................
    A. tin B. roll C. bar D. tube
    4. What ..... does Peter study at school? - He has Maths, English, Art….
    A. objects B. subjects C. food D. drink
    5. Bangkok is ............. capital of Thailand.
    A. a B. one C. X D. the
    6. There are ................. girls in his class.
    A. not B. no C. none D. any
    7. ......... she plays the piano!
    A. How beautiful B. How beautifully C. What good D. What well
    8. On .... we often go out.
    A. nights of Saturday B. Saturday nights C. Saturday’s nights D. none is correct
    9. I don’t want much sugar in coffee. Just ........., please.
    A. little B. a little C. few D. a few
    10. The weather is ..................... today than yesterday.
    A. much better B. very better C. too better D. so better
    11. A. Always they do their homework. B. They always do
     
    Gửi ý kiến

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.