THỜI GIAN

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    20180115_080316.jpg 20171016_080517.jpg 20170529_102158.jpg 20170529_155848.jpg 20170529_160229.jpg 20170529_160301.jpg IMG_20170614_215353.jpg IMG_20170614_215353.jpg IMG_20170816_143046.jpg FB_IMG_1498019998647.jpg 20170621_080529.jpg IMG_20170516_064120.jpg IMG_20170516_063952.jpg 20170116_094450.jpg 20170116_094457.jpg 20161111_093004.jpg 20161110_145644.jpg 20161110_145644.jpg IMG_20161124_095008.jpg

    Thành viên trực tuyến

    3 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Chức năng chính 1

    Chức năng chính 2

    bài kiểm tra tiếng anh lớp 4 kì 2

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lê Thị Hồng Mỵ
    Ngày gửi: 20h:51' 13-05-2016
    Dung lượng: 13.5 KB
    Số lượt tải: 730
    Số lượt thích: 0 người
    ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II-NĂM HỌC 2015-2016
    MÔN TIẾNG ANH-LỚP 5

    I.Circle the odd one out(khoanh vaò từ khác loại)
    1.a.matter b. fever c. headache d.toothache
    2.a.stayed b.visited c.sang d.played
    3.a.singing b.exciting c.watching d.dancing
    4.a.ahead b.left c. right d.turn
    5.a.circus b.place c.cinema d.supermarket
    II.Choose the best answer(chọn đáp án đúng cho các câu sau )
    1.My mother …………..a headache.She can’t go to work today.
    a.have b. has c.had
    2. What ………..he do at the festival ?He sang an English song.
    a. did b.was c.were
    3……..Nam going to play chess tomorrow ?Yes , he is
    a.did b.is c. does
    4……….are they going next weekend ? To the Cuc Phuong national park.
    a.How b.What c.Where
    5.Are you going to the zoo ……….the swimming pool ?To the zoo.
    a.and b.or c. but
    III.Reorder the words to make complete sentences(sắp xếp các từ sau thành câu)
    1.matter / the / What’s / you ? / with………………………………………………
    2.is / to / English. /Alan / going / learn…....................................................................
    3.Go / turn / right ./and / ahead……………………………………………………
    4.yesterday / Did / she / TV ?/ watch………………………………………………..
    5.were / you / Where / lastweekend ?...........................................................................
    IV.Complete the sentences using the given words.(dùng từ gợi ý để viết thành câu)
    1.What / matter / her ?.................................................................................................
    2.I / going / play badminton…………………………………………………………
    3.How far / Hanoi / Hai Phong?..................................................................................
    4.Where / bookshop ?...................................................................................................
     
    Gửi ý kiến

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.