THỜI GIAN

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    20180115_080316.jpg 20171016_080517.jpg 20170529_102158.jpg 20170529_155848.jpg 20170529_160229.jpg 20170529_160301.jpg IMG_20170614_215353.jpg IMG_20170614_215353.jpg IMG_20170816_143046.jpg FB_IMG_1498019998647.jpg 20170621_080529.jpg IMG_20170516_064120.jpg IMG_20170516_063952.jpg 20170116_094450.jpg 20170116_094457.jpg 20161111_093004.jpg 20161110_145644.jpg 20161110_145644.jpg IMG_20161124_095008.jpg

    Thành viên trực tuyến

    3 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Chức năng chính 1

    Chức năng chính 2

    BÀI TẬP TIẾNG ANH HAY LỚP 5 -UNIT 4

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lê Thị Hồng Mỵ
    Ngày gửi: 09h:51' 19-10-2016
    Dung lượng: 589.5 KB
    Số lượt tải: 16
    Số lượt thích: 0 người
    Unit 4: Did you go to the party? Name: ____________________
    Lesson 1
    Exercise 1: Viết các từ sau vào cột tương ứng.
    enjoy, visit, picnic, party, festival, yesterday, holiday,
    today, funfair, different, flower, weekend, grandparents
    1st syllable stress
    2nd syllable stress
    
    ________________________________________________________
    ________________________________________________________
    ________________________________________________________
    ________________________
    ________________________
    
    Exercise 2: Hoàn thành các cụm từ sau và điền vào dưới bức tranh.
    g_ on a p_cni_; go to the _ _o; Tea_ _er’_ D_y;
    the sp_rts f_st_ _al; b_rt_da_ _ar_y; j_in the f_nfa_r
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    Exercise 3: Viết dạng quá khứ của các động từ đã cho.
    do
    did
    
    go
    
    
    have
    
    
    enjoy
    
    
    
    hink
    
    
    join
    
    
    w
    tch
    
    
    visit
    
    
    stay
    
    
    
    Exercise 4: Chọn đáp án đúng.
    1. _____ you go to Mai’s party last Sunday?
    A. Did B. Are C. Were D. Does
    2. Did Mary ___ to the zoo with her parents?
    A. went B. go C. goes D. going
    3. Yesterday, I ___ at home and ___ TV.
    A. stay/ watch B. stayed/ watch
    C. stay/ watched D. stayed/ watched
    4. Did they enjoy their holidays? – Yes, ___.
    A. they do B. they did C. they were D. they didn’t
    5. We had a lot of ____at the party.
    A. funny B. fun C. nice D. great

    
    
    Exercise 5: Sắp xếp từ thành câu hoàn chỉnh.
    1. weekend/ grandparents/ I/ last/ my/ visited/.
    _______________________________________________________________________________
    2. morning/ on/ ,/ the/ picnic/ In/ went/ a/ we/.
    _______________________________________________________________________________
    3. she/ TV/ Did/ cartoons/ on/ watch/ night/ last/ ?
    _______________________________________________________________________________
    4. funfair/ did/ do/ What/ at/ you/ the/ ?
    _______________________________________________________________________________

    Lesson 2
    Exercise 1: Nối các cụm từ cho hợp lý.
    have happily
    play a good time
    sing and dance cartoons
    chat nice food and drink
    watch a lot of food
    eat with friends
    have hide-and-seek
    Exercise 2: Điền “What, Where, Who, How, Did” và viết các từ trong ngoặc ở dạng đúng.
    Khanh: ______ were you yesterday, Mai?
    Mai: I was at Phong’s house. I (enjoy) ___________ his birthday party. _____ he invite you?
    Khanh: No, he didn’t. ______ did you get there?
    Mai: By bicycle.
    Khanh: ______ did you go with?
    Mai: I (go) _______ with Tung.
    Khanh: _______ did you do at the party?
    Mai: We (give) ______ him presents. We (have) _______ a lot of food and drink. I (watch) _________ cartoons on TV, too.
    Khanh: ______ you do anything else?
    Mai: We (sing) _______ and (dance) ___________ happily. We (have) ______ a good time. We (take) _______ a lot of photos. Look at these photos.
    Exercise 3: Mỗi câu có 1 lỗi sai, em hãy tìm và sửa.
    1. Last week, my brother and I join a sports festival. ___________
    2. What did you did at the fun fair last month? ___________
    3. Did you stay at home and watch TV? – No, I did. I went to the park. ___________
    4. Who did you meet on the party? ___________
    5. He bought 2 comic book at the book fair. ___________
    Exercise 4: Nối câu hỏi ở cột A với câu trả lời ở cột B.
    A
    
    B
    
    1. Where were you yesterday?
    
    a. It was really wonderful.
    
    2. Where did you go?
    
    b. I bought some books.
    
    3. What was the trip like?
    
    c. I went there by coach.
    
    4. Who did you go with?
    
    d. It was yesterday.
    
    5. What did you do?
    
    e. I went to Da Lat.
    
    6. When was Nam’s birthday party?
    
     
    Gửi ý kiến

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.