THỜI GIAN

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    20180115_080316.jpg 20171016_080517.jpg 20170529_102158.jpg 20170529_155848.jpg 20170529_160229.jpg 20170529_160301.jpg IMG_20170614_215353.jpg IMG_20170614_215353.jpg IMG_20170816_143046.jpg FB_IMG_1498019998647.jpg 20170621_080529.jpg IMG_20170516_064120.jpg IMG_20170516_063952.jpg 20170116_094450.jpg 20170116_094457.jpg 20161111_093004.jpg 20161110_145644.jpg 20161110_145644.jpg IMG_20161124_095008.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Chức năng chính 1

    Chức năng chính 2

    Bài tập về dấu hiệu chia hết

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Nguyễn Thị Quỳnh
    Người gửi: Nguyễn Thị Quỳnh (trang riêng)
    Ngày gửi: 10h:51' 09-11-2015
    Dung lượng: 21.0 KB
    Số lượt tải: 62
    Số lượt thích: 0 người
    Dấu hiệu chia hết
    Kiến thức cần nắm:
    - Học sinh nắm được 2 nhóm dấu hiệu cơ bản:
    + Dấu hiệu chia hết cho 2; 5. (xét chữ số tận cùng)
    + Dấu hiệu chia hết cho 3; 9. (xét tổng các chữ số)
    + Nắm được các dấu hiệu chia hết cho 4 ; 8
    + Nắm được các dấu hiệu chia hết cho 6; 12; 15; 18; 24; 36; 45; 72 ...
    + Nắm được một số tính chất của phép chia hết và phép chia có dư.
    - Biết dựa vào dấu hiệu chia hết để xác định số dư trong các phép chia.
    - Biết dựa vào dấu hiệu chia hết để tìm số và lập các số theo yêu cầu.
    Bài tập vận dụng
    1. Lập số theo yêu cầu
    1- Viết 5 số có 5 chữ số khác nhau:
    a. Chia hết cho 2; b. Chia hết cho 3; c. Chia hết cho 5;
    d. Chia hết cho 9. g. Chia hết cho cả 5 và 9. (mỗi dạng viết 5 số).
    2* Viết 5 số có 5 chữ số khác nhau:
    a. Chia hết cho 6; b. Chia hết cho 15;
    c. Chia hết cho 18; d. Chia hết cho 45.
    3* Viết 5 số có 5 chữ số khác nhau:
    a. Chia hết cho 12; b. Chia hết cho 24;
    c. Chia hết cho 36; d. Chia hết cho 72.
    4- Với 3 chữ số: 2; 3; 5. Hãy lập tất cả các số có 3 chữ số: (3, 4, 5)
    a. Chia hết cho 2. b. Chia hết cho 5. c. Chia hết cho 3.
    5 - Với 3 chữ số: 1; 2; 3; 5 (1, 3, 8, 5). Hãy lập tất cả các số có 3 chữ số khác nhau:
    a. Chia hết cho 2. b. Chia hết cho 5. c. Chia hết cho 3.
    6 - Hãy lập tất cả các số có 3 chữ số khác nhau từ 4 chữ số: 0; 5; 4; 9 và thoả mãn điều kiện:
    a. Chia hết cho 2. b. Chia hết cho 4. c. Chia hết cho cả 2 và 5.
    7 - Cho 3 chữ số: 0; 1; 2. Hãy lập tất cả các số có 3 chữ số vừa chia hết cho 2; vừa chia hết cho5.
    - Cho 3 chữ số: 0; 1; 2. Hãy lập tất cả các số có 3 chữ số khác nhau vừa chia hết cho 2; vừa chia hết cho5.
    - Cho 4 chữ số: 0; 1; 2; 3. Hãy lập tất cả các số có 4 chữ số vừa chia hết cho 2; vừa chia hết cho5 sao cho mỗi số đều có đủ 4 chữ số đã cho.
    8 - Cho 5 chữ số: 8; 1; 3; 5; 0. Hãy lập tất cả các số có 3 chữ số vừa chia hết cho 9 (Mỗi chữ số chỉ được xuất hiện một lần trong mỗi số ).
    9 - Cho 4 chữ số: 0; 1; 2; 5. Hãy lập tất cả các số có 4 chữ số vừa chia hết cho 5 (Mỗi chữ số chỉ được xuất hiện một lần trong mỗi số).
    - Hãy ghép 4 chữ số: 3; 1; 0; 5 thành những số vừa chia hết cho 2; vừa chia hết cho 5.
    2. Tìm số:
    1 - Tìm x, y để số 1996xy chia hết cho cả 2; 5 và 9. (a125b)
    2 - Tìm m, n để số m340n chia hết cho 45.
    3 - Xác định x, y để phân số x23y/45 là một số tự nhiên.
    4 - Tìm số có hai chữ số biết số đó chia cho 2 dư 1; chia cho 5 dư 2 và chia hết cho 9.
    5 - Tìm số tự nhiên bé nhất chia cho 2 dư 1; chia 3 dư 2.
    6 - Cho A = a459b. Hãy thay a, b bằng những số thích hợp để A chia cho 2, cho 5, cho 9 đều cho số dư là 1.
    7 - Cho B = 5x1y. Hãy thay x, y bằng những số thích hợp để được một số có 4 chữ số khác nhau chia hết cho 2, cho 3, và chia cho 5 dư 4.
    8 - Một số nhân với 9 thì được kết quả là 30862a3. Tìm số đó.
    Vận dụng tính chất chia hết:
    1 - Không làm tính, hãy chứng tỏ rằng:
    a, Số 171717 luôn chia hết cho 17.
    b, aa chia hết cho 11.
    2 - Cho tổng A = 10 x 10 x 10 x 10 x 10 + 71. Không
     
    Gửi ý kiến

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.