THỜI GIAN

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    20180115_080316.jpg 20171016_080517.jpg 20170529_102158.jpg 20170529_155848.jpg 20170529_160229.jpg 20170529_160301.jpg IMG_20170614_215353.jpg IMG_20170614_215353.jpg IMG_20170816_143046.jpg FB_IMG_1498019998647.jpg 20170621_080529.jpg IMG_20170516_064120.jpg IMG_20170516_063952.jpg 20170116_094450.jpg 20170116_094457.jpg 20161111_093004.jpg 20161110_145644.jpg 20161110_145644.jpg IMG_20161124_095008.jpg

    Thành viên trực tuyến

    3 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Chức năng chính 1

    Chức năng chính 2

    bộ đề ôn tập toán lớp 3

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thị Quỳnh (trang riêng)
    Ngày gửi: 16h:15' 21-11-2015
    Dung lượng: 83.8 KB
    Số lượt tải: 293
    Số lượt thích: 0 người
    ĐỀ SỐ 1
    Bài 1: Khoanh vào đáp án đúng
    a) Số liền sau của số 39759
    A. 39758 B. 39760 C.39768 D. 39760
    b) Tìm số tròn nghìn ở giữa số 9068 và 11982 là
    A. 10000 và 12000 B. 10000 và 11000
    C. 11000 và 9000 D. 12000 và 11000
    c) (98725 – 87561) x 3 = …..
    A. 32493 B. 39432 C. 33492 D. 34293
    d) 12356 + 62154 : 9 = ……
    A. 29262 B. 39262 C. 19262 D. 18262
    e) 3km 12m =………………….m
    A. 312 B. 3012 C. 36 D. 15
    f) 4 giờ 9 phút = ………….phút
    A. 49 phút B. 36 phút C. 396 phút D. 13 phút
    Bài 2: Một đội thuỷ lợi đào được 132 m mương trong 6 ngày . Hỏi đội đó đào được bao nhiêu m mương trong 7 ngày?
    Bài giải
    ……………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………




    Bài 3: Đặt tính rồi tính
    a) 63754 + 25436 b) 93507 - 7236 c) 47264 x 4 d) 72296 : 7
    …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………
    Bài 4: Tìm x
    a) X + 7839 = 16784 b) 5 x X = 12475 c) X : 12457 = 9
    ……………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………
    ĐỀ 2

    Bài 1: Điền dấu > < = vào chỗ chấm
    a. 3km 487m…..3657m b. 3760m x 2…….8494m - 2657m
    ………………………. …………………………………
    ……………………… …………………………………
    c. 50km964m……65370m d. 21378m : 2……. 10689m
    ………………………….. …………………………………
    ………………………….. ……………………………………
    Bài 2: Tính giá trị biểu thức:
    a. (84371 – 45263) : 3= b. 1608 x5 : 4 =
    …………………………… …. . …………………………………….
    ……………………………... .. … …………………………………….
    ………………………………… ……………………………………
    c.12000: (3+5)= d. (21470 + 34252) :6 =
    ………………………. …….. …………………………………
    ………………………………… …………. ……………………… ………………………………... ……………………………………
    …………………………………… ……………………………………
    e. 5000 x (37 - 15)= f. 65370 - 252 x 2 =
    ………………………. …….. …………………………………
    ………………………………… …………. ………………………
    …………………………………… …………………………………
    …………………………………… ………………………………....
    Bài 3: Mẹ đem 100 000 đồng đi chợ; mẹ mua cho Mai một đôi giày hết 36500 đồng và mua một áo phông hết 26500 đồng. Số tiền còn lại mẹ dùng để mua thức ăn. Hỏi mẹ đã dùng bao nhiêu tiền để mua thức ăn?
    Bài giải
    ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
    Bài 4: Điền vào ô trống chữ số thích hợp (có giải thích)
    a. ....81.... b. 5...3 ………………………
    x 3 x 6 ……………………….
    5442 ….43…. ………………………..
    ………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….........
    Bài 5: Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước kết quả đúng :
    4083 : 4 = 102 (dư 3)
    4083 : 4 = 120 (dư 3)
    4083 : 4 = 1020 (dư 3)
    4083 : 4 = 12 (dư 3)
    ……………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………







    ĐỀ 3

    Bài 1: Tích của số lớn nhất có 4 chữ số và số bé nhất có 2 chữ số là:
    A. 99990 B. 89991 C.9999 D. 8
    Bài 2:Tìm số x biết “thương của 62680 và x” thì bằng 8
    A.x=7835 B.x= 7845 C. x= 7836 D. x = 7735
    Giải thích ………………………………………………………………………………...
    ……………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………
    Bài 3: Có 45 kg bột mì đựng đều trong 9 bao. Hỏi 75kg bột mì đựng đều trong mấy bao như thế?
    Bài giải
    ............................................................................................................................................. .............................................................................................................................................
    .............................................................................................................................................
    .............................................................................................................................................
    .............................................................................................................................................
    .............................................................................................................................................
    .............................................................................................................................................
    .............................................................................................................................................Bài 4:
    a.Tính chu vi một hình chữ nhật, biết chiều dài là 4m 30cm và chiều rộng là 80cm ?
    b. Tính diện tích của một mảnh bìa hình chữ nhật, biết chiều dài là 8dm và chiều rộng là 9cm?
    Bài giải 
    a).......................................................................................................................................... .............................................................................................................................................
    .............................................................................................................................................
    .............................................................................................................................................
    b)....................................................................................................................................................................................................................................................................................... ............................................................................................................................................. ............................................................................................................................................. ............................................................................................................................................. .......................................................................................................................................................................................................................................................................................... .............................................................................................................................................
    Bài 5: Tìm số?

    Thừa số
    35723
    
    9
    23 417
    6150
    
    Thừa số
    3
    5
    
    2
    6
    
    Tích
    
    64 950
    91 845
    
    
    
    


    ĐỀ 4

    Bài 1: Tính nhẩm:
    a. 3000 x6 -5000 =………………… b. 42000:7 + 8000 =………………

    c. 54000:9 + 4000 =……………….. d. 72000: 9 + 1000 =……………….
    Bài 2:Tính diện tích miếng bìa hình vuông, biết hình vuông đó có chu vi là 3dm2cm.
    Bài giải:
    ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
    Bài 3: Tính giá trị biểu thức:
    a. 528 + 216 : 2 x 3 b. 26946 : (9 x 2
     
    Gửi ý kiến

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.