bộ đề thi tiếng anh tiểu học kì II (hay)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Minh Nguyệt
Ngày gửi: 19h:53' 09-12-2015
Dung lượng: 9.1 MB
Số lượt tải: 1575
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Minh Nguyệt
Ngày gửi: 19h:53' 09-12-2015
Dung lượng: 9.1 MB
Số lượt tải: 1575
Số lượt thích:
0 người
Phòng GD&ĐT Đề kiểm tra học kì II năm học 20…-20….
Trường tiểu học ……….. Môn tiếng Anh lớp 3
( Thời gian 40 phút )
Họ và tên:……………………………………………
Lớp:………….Số báo danh:……………………….
Bài 1: và khoanh tròn vào một từ khác loại: (2,5đ)
1. A. cloudy B. sunny C.rainy D. weather
2. A. cats B. birds C.dogs D.toys
3. A. father B. sister C.house D.mother
4. A. eight B number C.three D.five
5. A.What B.How C.where D.family
6. A. mother B. cat C .father D. sister
7. A. kitchen B. livingroom C. bedroom D. dog
8. A. chair B. fish C. book D. ruler
9. A. big B. small C. nice D. room
10.A. he B. her C. his D. my
Bài 2: Khoanh vào đáp án đúng để hoàn thành các câu sau5
1. I ………..Alan.
A. am
B. is
C. are
D.do
2. Sit ………., please.
A. in
B. down
C. up
D.to
3. May I go …………? – Sure
A. in
B. to
C. up
D. out
4. Is ……….. school big? – Yes, It is.
A. you
B. your
C. she
D. I
5. ………….is that?
A.She
B. Where
C. Who
D. How
6. That’s ……………mother.
A. my
B. he
C. she
D. I
7. ……….old are you?
A. What
B. How
C. Who
D. Where
8. There’s a bed ………the room.
A. in
B. to
C.over
D. up
9. How ……..cats do you have?
A. many
B. much
C. the
D. a
10. .…….. is the weather today?
A. Why
B. How
C. Who
D.Where
Bài 3: Khoanh vào đáp án đúng để trả lời các câu hỏi sau: (2,5
1- What is your name?
A. My name is Hoa
B. Her name is Hoa
C. Nice to meet you
D. His name is Hoa
2.Is your pen big?
A. No, it is.
B. No, it isn’t.
C. It’s big.
D. Yes, itn’t.
3. May I go out?
A. Sure.
B. Yes, it is.
C. See you later
D. Nice to meet you.
4. What’s its name?
A. Its Sao Mai School.
B. My name’s Sao Mai.
C. It’s Sao Mai School.
D. His name is Sao Mai.
5. Who’s he?
A. She’s Lili.
B. He’s my friend.
C. Nice to meet you
D. His name is Hoa
6. How are you?
A. Nice to meet you too.
B. Bye. See you later.
C. Fine, thanks
D. I’m ten.
7. Is she your friend?
A. Yes, she is.
B. Yes, he is.
C. Yes, I am
D. His name is Hoa
8. How old are you?
A. She’s nine years old.
B. I’m nine years old.
C. He’s nine years old.
D. I am Hoa.
9. How’s the weather today?
A. The clouds are in the sky.
B. It’s cloudy.
C. There are three clouds.
D. It cloudy.
10. Do you have pets?
A. Yes. I has a dog.
B. Yes. I have a dog.
C. Yes. I have two dog
D. No. I have a dog.
- The end -
Phòng GD&ĐT Đề kiểm tra học kì II năm học 20…-20….
Trường tiểu học ………… Môn tiếng Anh lớp 4
( Thời gian 40 phút)
Trường tiểu học ……….. Môn tiếng Anh lớp 3
( Thời gian 40 phút )
Họ và tên:……………………………………………
Lớp:………….Số báo danh:……………………….
Bài 1: và khoanh tròn vào một từ khác loại: (2,5đ)
1. A. cloudy B. sunny C.rainy D. weather
2. A. cats B. birds C.dogs D.toys
3. A. father B. sister C.house D.mother
4. A. eight B number C.three D.five
5. A.What B.How C.where D.family
6. A. mother B. cat C .father D. sister
7. A. kitchen B. livingroom C. bedroom D. dog
8. A. chair B. fish C. book D. ruler
9. A. big B. small C. nice D. room
10.A. he B. her C. his D. my
Bài 2: Khoanh vào đáp án đúng để hoàn thành các câu sau5
1. I ………..Alan.
A. am
B. is
C. are
D.do
2. Sit ………., please.
A. in
B. down
C. up
D.to
3. May I go …………? – Sure
A. in
B. to
C. up
D. out
4. Is ……….. school big? – Yes, It is.
A. you
B. your
C. she
D. I
5. ………….is that?
A.She
B. Where
C. Who
D. How
6. That’s ……………mother.
A. my
B. he
C. she
D. I
7. ……….old are you?
A. What
B. How
C. Who
D. Where
8. There’s a bed ………the room.
A. in
B. to
C.over
D. up
9. How ……..cats do you have?
A. many
B. much
C. the
D. a
10. .…….. is the weather today?
A. Why
B. How
C. Who
D.Where
Bài 3: Khoanh vào đáp án đúng để trả lời các câu hỏi sau: (2,5
1- What is your name?
A. My name is Hoa
B. Her name is Hoa
C. Nice to meet you
D. His name is Hoa
2.Is your pen big?
A. No, it is.
B. No, it isn’t.
C. It’s big.
D. Yes, itn’t.
3. May I go out?
A. Sure.
B. Yes, it is.
C. See you later
D. Nice to meet you.
4. What’s its name?
A. Its Sao Mai School.
B. My name’s Sao Mai.
C. It’s Sao Mai School.
D. His name is Sao Mai.
5. Who’s he?
A. She’s Lili.
B. He’s my friend.
C. Nice to meet you
D. His name is Hoa
6. How are you?
A. Nice to meet you too.
B. Bye. See you later.
C. Fine, thanks
D. I’m ten.
7. Is she your friend?
A. Yes, she is.
B. Yes, he is.
C. Yes, I am
D. His name is Hoa
8. How old are you?
A. She’s nine years old.
B. I’m nine years old.
C. He’s nine years old.
D. I am Hoa.
9. How’s the weather today?
A. The clouds are in the sky.
B. It’s cloudy.
C. There are three clouds.
D. It cloudy.
10. Do you have pets?
A. Yes. I has a dog.
B. Yes. I have a dog.
C. Yes. I have two dog
D. No. I have a dog.
- The end -
Phòng GD&ĐT Đề kiểm tra học kì II năm học 20…-20….
Trường tiểu học ………… Môn tiếng Anh lớp 4
( Thời gian 40 phút)
 
Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.









Các ý kiến mới nhất