THỜI GIAN

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    20180115_080316.jpg 20171016_080517.jpg 20170529_102158.jpg 20170529_155848.jpg 20170529_160229.jpg 20170529_160301.jpg IMG_20170614_215353.jpg IMG_20170614_215353.jpg IMG_20170816_143046.jpg FB_IMG_1498019998647.jpg 20170621_080529.jpg IMG_20170516_064120.jpg IMG_20170516_063952.jpg 20170116_094450.jpg 20170116_094457.jpg 20161111_093004.jpg 20161110_145644.jpg 20161110_145644.jpg IMG_20161124_095008.jpg

    Thành viên trực tuyến

    3 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Chức năng chính 1

    Chức năng chính 2

    bộ đề thi tiếng anh tiểu học kì II (hay)

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thị Minh Nguyệt
    Ngày gửi: 19h:53' 09-12-2015
    Dung lượng: 9.1 MB
    Số lượt tải: 1575
    Số lượt thích: 0 người
    Phòng GD&ĐT Đề kiểm tra học kì II năm học 20…-20….
    Trường tiểu học ……….. Môn tiếng Anh lớp 3
    ( Thời gian 40 phút )

    Họ và tên:……………………………………………
    Lớp:………….Số báo danh:……………………….

    Bài 1: và khoanh tròn vào một từ khác loại: (2,5đ)
    1. A. cloudy B. sunny C.rainy D. weather
    2. A. cats B. birds C.dogs D.toys
    3. A. father B. sister C.house D.mother
    4. A. eight B number C.three D.five
    5. A.What B.How C.where D.family
    6. A. mother B. cat C .father D. sister
    7. A. kitchen B. livingroom C. bedroom D. dog
    8. A. chair B. fish C. book D. ruler
    9. A. big B. small C. nice D. room
    10.A. he B. her C. his D. my
    Bài 2: Khoanh vào đáp án đúng để hoàn thành các câu sau5
    1. I ………..Alan.
    A. am
    B. is
    C. are
    D.do
    
    2. Sit ………., please.
    A. in
    B. down
    C. up
    D.to
    
    3. May I go …………? – Sure
    A. in
    B. to
    C. up
    D. out
    
    4. Is ……….. school big? – Yes, It is.
    A. you
    B. your
    C. she
    D. I
    
    5. ………….is that?
    A.She
    B. Where
    C. Who
    D. How
    
    6. That’s ……………mother.
    A. my
    B. he
    C. she
    D. I
    
    7. ……….old are you?
    A. What
    B. How
    C. Who
    D. Where
    
    8. There’s a bed ………the room.
    A. in
    B. to
    C.over
    D. up
    
    9. How ……..cats do you have?
    A. many
    B. much
    C. the
    D. a
    
    10. .…….. is the weather today?
    A. Why
    B. How
    C. Who
    D.Where
    
    Bài 3: Khoanh vào đáp án đúng để trả lời các câu hỏi sau: (2,5
    1- What is your name?
    A. My name is Hoa
    B. Her name is Hoa
    
    C. Nice to meet you
    D. His name is Hoa
    
    2.Is your pen big?
    A. No, it is.
    B. No, it isn’t.
    
    C. It’s big.
    D. Yes, itn’t.
    
    3. May I go out?
    A. Sure.
    B. Yes, it is.
    
    C. See you later
    D. Nice to meet you.
    
    4. What’s its name?
    A. Its Sao Mai School.
    B. My name’s Sao Mai.
    
    C. It’s Sao Mai School.
    D. His name is Sao Mai.
    
    5. Who’s he?
    A. She’s Lili.
    B. He’s my friend.
    
    C. Nice to meet you
    D. His name is Hoa
    
    6. How are you?
    A. Nice to meet you too.
    B. Bye. See you later.
    
    C. Fine, thanks
    D. I’m ten.
    
    7. Is she your friend?
    A. Yes, she is.
    B. Yes, he is.
    
    C. Yes, I am
    D. His name is Hoa
    
    8. How old are you?
    A. She’s nine years old.
    B. I’m nine years old.
    
    C. He’s nine years old.
    D. I am Hoa.
    
    9. How’s the weather today?
    A. The clouds are in the sky.
    B. It’s cloudy.
    
    C. There are three clouds.
    D. It cloudy.
    
    10. Do you have pets?
    A. Yes. I has a dog.
    B. Yes. I have a dog.
    
    C. Yes. I have two dog
    D. No. I have a dog.
    
    






    - The end -
    Phòng GD&ĐT Đề kiểm tra học kì II năm học 20…-20….
    Trường tiểu học ………… Môn tiếng Anh lớp 4
    ( Thời gian 40 phút)
     
    Gửi ý kiến

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.