THỜI GIAN

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    20180115_080316.jpg 20171016_080517.jpg 20170529_102158.jpg 20170529_155848.jpg 20170529_160229.jpg 20170529_160301.jpg IMG_20170614_215353.jpg IMG_20170614_215353.jpg IMG_20170816_143046.jpg FB_IMG_1498019998647.jpg 20170621_080529.jpg IMG_20170516_064120.jpg IMG_20170516_063952.jpg 20170116_094450.jpg 20170116_094457.jpg 20161111_093004.jpg 20161110_145644.jpg 20161110_145644.jpg IMG_20161124_095008.jpg

    Thành viên trực tuyến

    3 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Chức năng chính 1

    Chức năng chính 2

    đề, đáp án kiểm tra cuối kì 1- toán lớp 3

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thị Quỳnh (trang riêng)
    Ngày gửi: 16h:17' 21-11-2015
    Dung lượng: 17.1 KB
    Số lượt tải: 334
    Số lượt thích: 0 người
    ĐỀ-BÀI KIỂM TRA CUỐI KÌ I
    Thời gian làm bài: 40 phút
    

    
    Họ và tên HS.............................................
    Lớp..........................................
    
    Điểm...............................................
    Nhận xét của giáo viên chấm
    ...............................................................................................................................................................................
    
     A. PHẦN TRẮC NGHIỆM
    Bài 1: (3 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng và hoàn thành tiếp các bài tập sau:
    Câu 1: Số chín trăm mười hai viết là:
    A. 92
    B. 902
    C. 912
    
    Câu 2: Cho số bé là 5, số lớn là 35. Hỏi số lớn gấp mấy lần số bé?
    A. 8 lần
    B. 7 lần
    C. 9 lần
    
    Câu 3: Số bé nhất có 3 chữ số khác nhau là:
    A. 102
    B. 101
    C. 123
    
    Câu 4: Giá trị của biểu thức 840 : (2 + 2) là::
    A. 210
    B. 220
    C. 120
    
    B. PHẦN TỰ LUẬN
    Bài : (2 điểm) Đặt tính rồi tính
    533 + 128
    728 – 245
    172 x 4
    798 : 7
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    Bài 3: (2 điểm) Tìm X biết:
    a. 90 : X = 6
    b. X : 5 = 83
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    Bài 4: (2 điểm) Người ta xếp 100 cái bánh vào các hộp, mỗi hộp có 5 cái. Sau đó xếp các hộp vào thùng mỗi thùng 4 hộp. Hỏi có bao nhiêu thùng bánh?

    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    Bài 5: (1 điểm) Xét quan hệ các số trong một hình tròn sau rồi điền số thích hợp vào chỗ dấu chấm hỏi?






    
    
    
    
    
    
    
    
    
    







    ĐÁP ÁN:
    Bài 1 : (2 điểm) Thực hiện đúng kết quả mỗi phần đạt 0,5đ .
    Đ/s: 1- C; 2- B; 3 – A; 4 – A;
    Bài 2 : (2 điểm ) Thực hiện đúng mỗi phép tính đạt 0,5 đ . Đ/s: 661; 483; 688; 114.
    Bài 3 : (2 điểm) Thực hiện đúng mỗi phép tính đạt 1 đ . Đ/ s: 15; 415
    Bài 4 : (3 điểm ). Viết đúng mỗi lời giải đạt 0,25 điểm
    Viết và tính đúng mỗi phép tính đạt 1 điểm
    Viết đúng đáp số cho 0,5 điểm
    Số hộp bánh xếp được là:
    100 : 5 = 20 (hộp)
    Số thùng bánh xếp được là:
    20 : 4 = 5 (Thùng)
    Đáp số: 5 thùng bánh.
    Bài 5 : (1 điểm) Thực hiện đúng đạt 1 đ. Hình thứ nhất: 108 + 83 = 191
    Hình thứ hai: 99 + 12 = 111
    Vậy Hình thứ ba: 76 + 24 = 100
    Đ/ s: 10
     
    Gửi ý kiến

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.