THỜI GIAN

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    20180115_080316.jpg 20171016_080517.jpg 20170529_102158.jpg 20170529_155848.jpg 20170529_160229.jpg 20170529_160301.jpg IMG_20170614_215353.jpg IMG_20170614_215353.jpg IMG_20170816_143046.jpg FB_IMG_1498019998647.jpg 20170621_080529.jpg IMG_20170516_064120.jpg IMG_20170516_063952.jpg 20170116_094450.jpg 20170116_094457.jpg 20161111_093004.jpg 20161110_145644.jpg 20161110_145644.jpg IMG_20161124_095008.jpg

    Thành viên trực tuyến

    3 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Chức năng chính 1

    Chức năng chính 2

    ĐỀ - ĐÁP ÁN KTĐK CUỐI KỲ II MÔN TOÁN LỚP 3

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Phạm Thị Kim Liên (trang riêng)
    Ngày gửi: 21h:16' 11-05-2016
    Dung lượng: 57.0 KB
    Số lượt tải: 531
    Số lượt thích: 0 người
    PHÒNG GD-ĐT THANH OAI
    TRƯỜNG TIỂU HỌC KIM AN
    ĐỀ-BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI KÌ II
    NĂM HỌC 2015-2016
    MÔN TOÁN - LỚP 3
    Thời gian làm bài: 40 phút
    
    Họ và tên HS.............................................................
    Lớp............................
    
    GV coi 1:...................................
    GV coi 2:..................................
     GV chấm 1:................................................................
    GV chấm 2:................................................................
    
    Điểm:
    Bằng số…………………
    Bằng chữ……………….
    Nhận xét của giáo viên chấm:
    ....................................................................................
    .....................................................................................
    ....................................................................................
    
    
    A.PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
    Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng.
    Câu 1.Giá trị của chữ số 9 trong số 90570 là :
    90 B. 900 C.9000 D. 90000

    Câu 2. Số liền sau của 54829 là :
    A. 54839 B. 54819 C. 54828 D.54830

    Câu 3. Số lớn nhất trong các số 8576; 8756; 8765; 8675 là :
    A. 8576 B. 8756 C. 8765 D. 8675
    Câu 4. Kết quả của phép nhân 1614 x 5 là :
    A. 8070 B. 5050 C. 5070 D. 8050
    Câu 5. Kết quả của phép chia 28360 : 4 là :
    A. 709 B. 790 C. 7090 D. 79
    Câu 6: Số thích hợp viết vào chỗ chấm của 5kg 5g = .......g là :
    A. 5005
    B. 505
    C. 550
    D.55
    
    
    B. PHẦN TỰ LUẬN : (7 điểm)
    Bài 1: .(1 điểm) Đặt tính rồi tính
    16427 + 8109 93680 - 7245

    ...................................................
    ...................................................
    
    ...................................................
    ...................................................
    
    ...................................................
    ...................................................
    
    Bài 2: (2 điểm) .Tìm X
    a. X + 673 = 768 b. X : 7 = 427

    Bài 3: (1 điểm) Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:
    a; 9899 ...... 10101 c; 25378 ...... 25377
    b; 7000 + 3000 .... 10000 d; 88000 – 8000......79000

    Bài 4: (2 điểm). Một hình chữ nhật có chiều dài 45cm, chiều rộng bằng chiều dài. Tính diện tích của hình chữ nhật đó ?

    Tóm tắt Bài giải:







    Bài 5: (1 điểm). Viết các số có 4 chữ số mà tổng bốn chữ số của các số đó đều bằng 2














    PHÒNG GD-ĐT THANH OAI
    TRƯỜNG TIỂU HỌC KIM AN
    ĐÁP ÁN, BIỂU ĐIỂM KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI KÌ II
    NĂM HỌC 2015-2016
    MÔN TOÁN - LỚP 3

    
    A.PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
    Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng. Đúng mỗi câu cho 0,5 điểm.
    Đáp án: Câu1: D; câu 2: D; câu 3: C; câu 4:A; câu 5: C; câu 6: A
    B. PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm)
    Bài 1 (1 điểm). Đúng mỗi phép tính 0,5 điểm. Trong đó đặt tính đúng 0,25 điểm, tính đúng mỗi phép tính cho 0,25 điểm.
    16427 93680
    + 8109 - 7245
    24536 86435
    Bài 2: (2 điểm): Tính đúng mỗi phần cho 1 điểm
    a. X + 673 = 768 b. X : 7 = 427
    X = 768 – 673 X = 427 x 7
    X = 95 X = 2989
    Bài 3 : (1 điểm): Điền đúng mỗi phần cho 0,5 điểm
    a; 9899 < 10101 c; 25378 > 25377
    b; 7000 + 3000 = 10000 d; 88000 – 8000 > 79000
    Bài 4 : (2 điểm):
    - Tóm tắt đúng 0,5 điểm
    - Đúng lời giải và phép tính tìm chiều rộng hình chữ nhật 0,5 điểm.
    - Đúng lời giải và phép tính tìm diện tích hình chữ nhật 0,5 điểm
    - Viết đáp số đúng cho 0,5 điểm
    Đáp án: Chiều rộng hình chữ nhật là : 45 : 5 = 9(cm)
    Diện tích hình chữ nhật là 45 x 9 = 405(cm2 )
    Đáp số : 405 cm2
    Bài 5: (1 điểm)Viết đúng mỗi số cho 0,25 điểm:
    2000; 1100; 1010 ; 1001.


     
    Gửi ý kiến

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.