THỜI GIAN

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    20180115_080316.jpg 20171016_080517.jpg 20170529_102158.jpg 20170529_155848.jpg 20170529_160229.jpg 20170529_160301.jpg IMG_20170614_215353.jpg IMG_20170614_215353.jpg IMG_20170816_143046.jpg FB_IMG_1498019998647.jpg 20170621_080529.jpg IMG_20170516_064120.jpg IMG_20170516_063952.jpg 20170116_094450.jpg 20170116_094457.jpg 20161111_093004.jpg 20161110_145644.jpg 20161110_145644.jpg IMG_20161124_095008.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Chức năng chính 1

    Chức năng chính 2

    đề gioa lưu HSG cấp trường -lớp 1

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Nguyễn Thị Quỳnh
    Người gửi: Nguyễn Thị Quỳnh (trang riêng)
    Ngày gửi: 16h:36' 06-11-2015
    Dung lượng: 51.0 KB
    Số lượt tải: 96
    Số lượt thích: 0 người
    GT 1: ........................................
    GT 2: .......................................
    BÀI GIAO LƯU HỌC SINH GIỎI CẤP TRƯỜNG
    NĂM HỌC 2014 - 2015
    Môn: Toán - Lớp 1

    Thời gian làm bài: 60 phút
    
    
    Họ và tên: ........................................................... Lớp: 1 …. Số phách:



    Điểm
    
    GK1: .....................................................................

    GK2: .....................................................................
    Số phách:
    
    Câu 1 (6 điểm): Hãy điền số thích hợp vào chỗ chấm:

    a. Số nhỏ nhất trong các số 3; 6; 8; 10; 2; 4 là:


    b. Các số: 3; 6; 1; 7; 9; 2
    Được viết theo thứ tự từ lớn đến bé là:


    c. Tự viết một phép tính có kết quả bằng 7 là:


    d. Số tự nhiên nhỏ hơn 8 và lớn hơn 6 là:


    e. Có tất cả bao nhiêu số có hai chữ số nhỏ hơn 32 là:

    g. Số đem trừ đi 41 mà bằng 78 trừ đi 36 là số:

    Câu 2 (3 điểm): Nối hai phép tính có cùng kết quả theo mẫu:








    Học sinh không viết vào đây



    Câu 3 (2 điểm): Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
    21 > …… > 19 79 < ……… < 81
    38 < …… < ……. < 41 90 > ………> ………..> 87
    Câu 4 (2 điểm)Viết các số có hai chữ số mà chữ số hàng đơn vị hơn chữ số hàng chục là 3:
    …………………………………………………………………………………………….
    Câu 5 (2 điểm): Tính: 64 + 35 - 19 98 - 23 - 35
    .....................................................................................................................................................................
    .....................................................................................................................................................................
    Câu 6 (2 điểm): Việt có 19 con tem, Việt cho Mai và Lan mỗi bạn 4 con tem. Hỏi Việt còn lại bao nhiêu con tem?
    ........................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
    Câu 7 (2 điểm): Mai có 18 cái kẹo, chị cho thêm Mai 4 cái nữa, Mai cho bạn 6 cái. Hỏi Mai còn bao nhiêu cái kẹo?
    .....................................................................................................................................................................
    .....................................................................................................................................................................
    .....................................................................................................................................................................
    .....................................................................................................................................................................
    .....................................................................................................................................................................
    Câu 8 (1 điểm): Hình bên có:
    hình tam giác

    hình tứ giác

    HƯỚNG DẪN CHẤM GIAO LƯU HỌC SINH GIỎI CẤP TRƯỜNG
    MÔN TOÁN LỚP 1
    NĂM HỌC 2014 – 2015

    Câu 1: (6 điểm)
    Học sinh điền đúng mỗi phần được 1 điểm. Đáp án:
    Câu
    a
    b
    c
    d
    e
    g
    
    Đáp án
    2
    9; 7; 6; 3; 2; 1
    Tùy phép tính
    7
    22
    83
    
    
    Câu 2 (3 điểm): Nối đúng hai phép tính có cùng kết quả: cho 0,75 điểm
    Câu 3 (2 điểm): Số? Điền đúng mỗi biểu thức cho 0,5 điểm
    21 > 20 > 19 79 < 80 < 81
    38 < 39 < 40 < 41 90 > 89 > 88 > 87
    Câu 4 (2 điểm): Viết đúng các số: 14; 25; 36; 47; 58; 69.
    Mỗi số đúng cho 0,3 điểm. Đúng cả 6 số cho 2 điểm.
    Câu 5 (2 điểm): Tính: Mỗi biểu thức đúng cho 1 điểm
    64 + 35 – 19 98 - 23 – 35
    = 99 – 19 = 80 = 75 - 35 = 40
    Câu 6 (2 điểm):
    Việt còn lại số con tem là : cho 0,5 điểm
    19 - 4 - 4 = 11 (con tem) cho 1 điểm
    Đáp số: 11 con tem cho 0,5 điểm
    Câu 7 (2 điểm):
    Mai còn số kẹo là: cho 0,5 điểm
    18 + 4 - 6 = 16 (cái kẹo) cho 1 điểm
    Đáp số : 16 cái kẹo cho 0,5 điểm

    Câu 8 (1 điểm):
    - 7 hình tam giác cho 0,5 điểm
    - 3 hình tứ giác cho 0,5 điểm



     
    Gửi ý kiến

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.