THỜI GIAN

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    20180115_080316.jpg 20171016_080517.jpg 20170529_102158.jpg 20170529_155848.jpg 20170529_160229.jpg 20170529_160301.jpg IMG_20170614_215353.jpg IMG_20170614_215353.jpg IMG_20170816_143046.jpg FB_IMG_1498019998647.jpg 20170621_080529.jpg IMG_20170516_064120.jpg IMG_20170516_063952.jpg 20170116_094450.jpg 20170116_094457.jpg 20161111_093004.jpg 20161110_145644.jpg 20161110_145644.jpg IMG_20161124_095008.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Chức năng chính 1

    Chức năng chính 2

    đề kiểm tra cuối kì 2- toán 4

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Nguyễn Thị Quỳnh
    Người gửi: Nguyễn Thị Quỳnh (trang riêng)
    Ngày gửi: 11h:02' 09-11-2015
    Dung lượng: 92.5 KB
    Số lượt tải: 63
    Số lượt thích: 0 người
    PHÒNG GIÁO DỤC&ĐÀO TẠO TP MÓNG CÁI
    TRƯỜNG TH&THCS VĨNH TRUNG

    Họ, tên .......................................................
    Lớp 4......
    BÀI KIỂM ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ II
    MÔN TOÁN LỚP 4
    Năm học 2014 - 2015
    (Thời gian 40 phút, không kể thời gian phát đề)
    
    
    Điểm bài kiểm tra
    Nhận xét của giáo viên
    
    
    
    …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
    
    Phần I: Trắc nghiệm (4 điểm)

    Mỗi bài tập dưới đây có kèm theo một số câu trả lời A, B, C, D (là đáp số, kết quả tính…..). Hãy khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
    1. Số thích hợp điền vào chỗ chấm để  =  là:
    A. 21 B. 15 C. 7 D. 5
    2. Số thích hợp để viết vào chỗ chấm để 5m28dm2 = .......cm2 là:
    A. 58 cm2 B. 50800 cm2 C. 580 cm2 D. 5008 cm2
    3. Hình bình hành có diện tích là m2, chiều cao m. Độ dài đáy của hình đó là:
    A. m
    B. m
    C. 1m D. 10m
    
    4. Trên bản đồ tỉ lệ 1: 100 000, quãng đường từ A đến B đo được 1cm. Độ dài thật của quãng đường từ A đến B là:
    A. 100 000m B. 10 000m C. 1000m D. 10m
    5. Số chẵn lớn nhất có ba chữ số
    A. 998 B. 900 C. 999 D. 901
    6. Số có bốn chữ số chia hết cho cả 3 và 5
    A. 4000 B. 3120 C. 5675 D. 5005
    7. Trong các khoảng thời gian dưới đây, khoảng thời gian ngắn nhất là:
    A. 900 giây B. 2 phút C. phút . D. 10 phút
    8. Một hình thoi có độ dài hai đường chéo là 7cm và 16 cm. Hình thoi đó có diện tích là:
    A. 23 cm   B. 56 cm  C. 112 cm D. 46 cm

    Phần II: Tự luận (6 điểm)
    Câu 1 (1,5 điểm): Đặt tính rồi tính
    A. 571200 - 289186 B. 428 x 275 C. 13498 : 32
    ………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………........................................................................……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….. ……………………
    Câu 2 (2 điểm): Tìm x
    A.  + x = 1
     B. x +  = 

    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    Câu 3 (2,5 điểm): Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 18m và chiều rộng bằng  chiều dài. Tính diện tích của mảnh vườn.
    Bài giải

    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
     PHÒNG GD&ĐT TP MÓNG CÁI TRƯỜNG TH&THCS VĨNH TRUNG


    ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM BÀI KIỂM ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ II
    MÔN TOÁN LỚP 4
    Năm học 2014 - 2015
    
    
    (Giáo viên khi chấm bài cần thống nhất đáp án trong tổ đáp án và biểu điểm chấm)

    Phần I. Trắc nghiệm (4 điểm)


    Câu 1
    Câu 2
    Câu 3
    Câu 4
    Câu 5
    Câu 6
    Câu 7
    Câu 8
    
    Đáp án
    D
    B
    C
    C
    A
    B
    C
    B
    
    Điểm
    0,5
    0,5
    0,5
    0,5
    0,5
    0,5
    0,5
    0,5
    
    
    Phần II. Tự luận (6 điểm)
    Câu 1 (1,5 điểm): Đặt tính rồi tính
    A. 571200 - 289186 B. 428 x 275 C. 13568 : 32
    571200 428 1356832
    - x 76
    289186 275 128 424
    000
    282014 2140
    2996
    856

    117700
    Câu 2 (2 điểm): Tìm x
    A.  + x = 1
    x = 1 - 
    x = 
    x = 
     B. x +  = 
    X = 
    X = 
    X = 

    
    Câu 3 (2,5 điểm)
    Bài giải
    Theo bài ra, hiệu số phần bằng nhau là: (0,5 điểm)
    5 - 2 = 3 (phần)
    Chiều rộng mảnh vườn là: (0,5 điểm)

    18 : 3 x 2 = 12 (m)
    Chiều dài mảnh vườn là : (0,5 điểm)

    18 : 3 x 5= 30 (m)
    Diện tích mảnh vườn là: (0,5 điểm)
     
    Gửi ý kiến

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.