đề kiểm tra cuối kì 2- toán 4

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Nguyễn Thị Quỳnh
Người gửi: Nguyễn Thị Quỳnh (trang riêng)
Ngày gửi: 11h:02' 09-11-2015
Dung lượng: 92.5 KB
Số lượt tải: 63
Nguồn: Nguyễn Thị Quỳnh
Người gửi: Nguyễn Thị Quỳnh (trang riêng)
Ngày gửi: 11h:02' 09-11-2015
Dung lượng: 92.5 KB
Số lượt tải: 63
Số lượt thích:
0 người
PHÒNG GIÁO DỤC&ĐÀO TẠO TP MÓNG CÁI
TRƯỜNG TH&THCS VĨNH TRUNG
Họ, tên .......................................................
Lớp 4......
BÀI KIỂM ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ II
MÔN TOÁN LỚP 4
Năm học 2014 - 2015
(Thời gian 40 phút, không kể thời gian phát đề)
Điểm bài kiểm tra
Nhận xét của giáo viên
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Phần I: Trắc nghiệm (4 điểm)
Mỗi bài tập dưới đây có kèm theo một số câu trả lời A, B, C, D (là đáp số, kết quả tính…..). Hãy khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
1. Số thích hợp điền vào chỗ chấm để = là:
A. 21 B. 15 C. 7 D. 5
2. Số thích hợp để viết vào chỗ chấm để 5m28dm2 = .......cm2 là:
A. 58 cm2 B. 50800 cm2 C. 580 cm2 D. 5008 cm2
3. Hình bình hành có diện tích là m2, chiều cao m. Độ dài đáy của hình đó là:
A. m
B. m
C. 1m D. 10m
4. Trên bản đồ tỉ lệ 1: 100 000, quãng đường từ A đến B đo được 1cm. Độ dài thật của quãng đường từ A đến B là:
A. 100 000m B. 10 000m C. 1000m D. 10m
5. Số chẵn lớn nhất có ba chữ số
A. 998 B. 900 C. 999 D. 901
6. Số có bốn chữ số chia hết cho cả 3 và 5
A. 4000 B. 3120 C. 5675 D. 5005
7. Trong các khoảng thời gian dưới đây, khoảng thời gian ngắn nhất là:
A. 900 giây B. 2 phút C. phút . D. 10 phút
8. Một hình thoi có độ dài hai đường chéo là 7cm và 16 cm. Hình thoi đó có diện tích là:
A. 23 cm B. 56 cm C. 112 cm D. 46 cm
Phần II: Tự luận (6 điểm)
Câu 1 (1,5 điểm): Đặt tính rồi tính
A. 571200 - 289186 B. 428 x 275 C. 13498 : 32
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………........................................................................……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….. ……………………
Câu 2 (2 điểm): Tìm x
A. + x = 1
B. x + =
Câu 3 (2,5 điểm): Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 18m và chiều rộng bằng chiều dài. Tính diện tích của mảnh vườn.
Bài giải
PHÒNG GD&ĐT TP MÓNG CÁI TRƯỜNG TH&THCS VĨNH TRUNG
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM BÀI KIỂM ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ II
MÔN TOÁN LỚP 4
Năm học 2014 - 2015
(Giáo viên khi chấm bài cần thống nhất đáp án trong tổ đáp án và biểu điểm chấm)
Phần I. Trắc nghiệm (4 điểm)
Câu 1
Câu 2
Câu 3
Câu 4
Câu 5
Câu 6
Câu 7
Câu 8
Đáp án
D
B
C
C
A
B
C
B
Điểm
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
Phần II. Tự luận (6 điểm)
Câu 1 (1,5 điểm): Đặt tính rồi tính
A. 571200 - 289186 B. 428 x 275 C. 13568 : 32
571200 428 1356832
- x 76
289186 275 128 424
000
282014 2140
2996
856
117700
Câu 2 (2 điểm): Tìm x
A. + x = 1
x = 1 -
x =
x =
B. x + =
X =
X =
X =
Câu 3 (2,5 điểm)
Bài giải
Theo bài ra, hiệu số phần bằng nhau là: (0,5 điểm)
5 - 2 = 3 (phần)
Chiều rộng mảnh vườn là: (0,5 điểm)
18 : 3 x 2 = 12 (m)
Chiều dài mảnh vườn là : (0,5 điểm)
18 : 3 x 5= 30 (m)
Diện tích mảnh vườn là: (0,5 điểm)
TRƯỜNG TH&THCS VĨNH TRUNG
Họ, tên .......................................................
Lớp 4......
BÀI KIỂM ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ II
MÔN TOÁN LỚP 4
Năm học 2014 - 2015
(Thời gian 40 phút, không kể thời gian phát đề)
Điểm bài kiểm tra
Nhận xét của giáo viên
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Phần I: Trắc nghiệm (4 điểm)
Mỗi bài tập dưới đây có kèm theo một số câu trả lời A, B, C, D (là đáp số, kết quả tính…..). Hãy khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
1. Số thích hợp điền vào chỗ chấm để = là:
A. 21 B. 15 C. 7 D. 5
2. Số thích hợp để viết vào chỗ chấm để 5m28dm2 = .......cm2 là:
A. 58 cm2 B. 50800 cm2 C. 580 cm2 D. 5008 cm2
3. Hình bình hành có diện tích là m2, chiều cao m. Độ dài đáy của hình đó là:
A. m
B. m
C. 1m D. 10m
4. Trên bản đồ tỉ lệ 1: 100 000, quãng đường từ A đến B đo được 1cm. Độ dài thật của quãng đường từ A đến B là:
A. 100 000m B. 10 000m C. 1000m D. 10m
5. Số chẵn lớn nhất có ba chữ số
A. 998 B. 900 C. 999 D. 901
6. Số có bốn chữ số chia hết cho cả 3 và 5
A. 4000 B. 3120 C. 5675 D. 5005
7. Trong các khoảng thời gian dưới đây, khoảng thời gian ngắn nhất là:
A. 900 giây B. 2 phút C. phút . D. 10 phút
8. Một hình thoi có độ dài hai đường chéo là 7cm và 16 cm. Hình thoi đó có diện tích là:
A. 23 cm B. 56 cm C. 112 cm D. 46 cm
Phần II: Tự luận (6 điểm)
Câu 1 (1,5 điểm): Đặt tính rồi tính
A. 571200 - 289186 B. 428 x 275 C. 13498 : 32
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………........................................................................……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….. ……………………
Câu 2 (2 điểm): Tìm x
A. + x = 1
B. x + =
Câu 3 (2,5 điểm): Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 18m và chiều rộng bằng chiều dài. Tính diện tích của mảnh vườn.
Bài giải
PHÒNG GD&ĐT TP MÓNG CÁI TRƯỜNG TH&THCS VĨNH TRUNG
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM BÀI KIỂM ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ II
MÔN TOÁN LỚP 4
Năm học 2014 - 2015
(Giáo viên khi chấm bài cần thống nhất đáp án trong tổ đáp án và biểu điểm chấm)
Phần I. Trắc nghiệm (4 điểm)
Câu 1
Câu 2
Câu 3
Câu 4
Câu 5
Câu 6
Câu 7
Câu 8
Đáp án
D
B
C
C
A
B
C
B
Điểm
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
Phần II. Tự luận (6 điểm)
Câu 1 (1,5 điểm): Đặt tính rồi tính
A. 571200 - 289186 B. 428 x 275 C. 13568 : 32
571200 428 1356832
- x 76
289186 275 128 424
000
282014 2140
2996
856
117700
Câu 2 (2 điểm): Tìm x
A. + x = 1
x = 1 -
x =
x =
B. x + =
X =
X =
X =
Câu 3 (2,5 điểm)
Bài giải
Theo bài ra, hiệu số phần bằng nhau là: (0,5 điểm)
5 - 2 = 3 (phần)
Chiều rộng mảnh vườn là: (0,5 điểm)
18 : 3 x 2 = 12 (m)
Chiều dài mảnh vườn là : (0,5 điểm)
18 : 3 x 5= 30 (m)
Diện tích mảnh vườn là: (0,5 điểm)
 
Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.









Các ý kiến mới nhất