THỜI GIAN

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    20180115_080316.jpg 20171016_080517.jpg 20170529_102158.jpg 20170529_155848.jpg 20170529_160229.jpg 20170529_160301.jpg IMG_20170614_215353.jpg IMG_20170614_215353.jpg IMG_20170816_143046.jpg FB_IMG_1498019998647.jpg 20170621_080529.jpg IMG_20170516_064120.jpg IMG_20170516_063952.jpg 20170116_094450.jpg 20170116_094457.jpg 20161111_093004.jpg 20161110_145644.jpg 20161110_145644.jpg IMG_20161124_095008.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Chức năng chính 1

    Chức năng chính 2

    ĐỀ KIỂM TRA ĐK CUỐI KÌ II- 15-16

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Nguyễn Thị Quỳnh
    Người gửi: Nguyễn Thị Quỳnh (trang riêng)
    Ngày gửi: 18h:09' 11-05-2016
    Dung lượng: 75.5 KB
    Số lượt tải: 903
    Số lượt thích: 0 người
    PHÒNG GD-ĐT THANH OAI
    TRƯỜNG TIỂU HỌC KIM AN
    ĐỀ-BÀI KIỂM TRA ĐỊNH CUỐI KÌ CUỐI KÌ II 
    Năm học: 2015 – 2016
    MÔN TOÁN- LỚP 5  
    Thời gian 40 phút
    
    Họ và tên học sinh: ………………………………………..Lớp……………
    GV coi 1…………………………… GV chấm 1…………………………...
    GV coi 2…………………………… GV chấm 2……………………...........
    Điểm
    Bằng số……………………..
    Bằng chữ……………….….
    Nhận xét của giáo viên chấm
    ……..………………………………………
    …….…….…………………………………
    ……………………………………………..
    
    I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
    Câu 1.  Số thập phân gồm 55 đơn vị, 7 phần trăm, 2 phần nghìn viết là:
    A. 55, 720             B. 55, 072              C. 55,027            
    Câu 2. Phép trừ 712,54 - 48,9 có kết quả đúng là:
    A. 70,765              B. 223,54               C. 663,64            
    Câu 3. Giá trị của biểu thức: 201,5 – 15 x0,1 là?
    A.20 B. 18,65 C. 200
    Câu 4. (1 điểm) Một hình hộp chữ nhật có chiều cao 4 dm, chiều dài 15dm, chiều rộng 5dm.Thể tích của hình hộp chữ nhật là :
    A.60dm3                B. 300                   C. 300dm3                 
    Câu 5.  Số thích hợp vào chỗ chấm trong biểu thức là 55 ha 17 m2 = ..........ha
    A. 55,0017               B. 55,000017             C. 55, 017              
    Câu 6.  Lớp học có 30 học sinh trong đó có 18 học sinh nữ. Hỏi số học sinh nữ chiếm bao nhiêu phần trăm số học sinh cả lớp?
    A. 150%               B. 60%                   C. 40%                  

    II. PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm)
    Bài 1.(1 điểm) Viết các số 6,72 ; 6,702 ; 6,705 theo thứ tự từ bé đến lớn 
    .......................................................................................................................
    Bài 2 . (1 điểm) Đặt tính rồi tính:
    a; 21,6 x 5,3 b; 30 : 0,25
    ...............................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
    ……………………………………………………………………………………
    Bài 3. (1 điểm) Điền dấu >;<;= thích hợp vào chỗ chấm
    a; 5,2 ... 5,09 b; 15,600 ... 15,6
    c; 0,548 ... 0,55 c; 21,317 ... 21,307

    Bài 4. (2 điểm). Một người đi xe máy từ khởi hành từ A lúc 8 giờ 30 phút và đến B lúc 9 giờ 42 phút. Quãng đường AB dài 60km. Em hãy tính vận tốc trung bình của xe máy với đơn vị đo là km/ giờ?
    ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
    Bài 5. (2 điểm). Một khu đất hình thang có đáy lớn 150 m và đáy bé bằng 3/5 đáy lớn, chiều cao bằng 2/5 đáy lớn. Tính diện tích đám đất hình thang đó?
    ………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….……………………….…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
    . …………………………………………………………………………………..



    PHÒNG GD-ĐT THANH OAI
    TRƯỜNG TIỂU HỌC KIM AN

    ĐÁP ÁN, BIỂUĐIỂM KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI KÌ II
    Năm học: 2015 – 2016
    Môn Toán-Lớp 5
    
    
    I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
    Khoanh đúng mỗi câu đạt 0,5 điểm
    Câu 1: B Câu 2: C Câu 3:   C
    Câu 4: C Câu 5:  A Câu 6:  B
    II. PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm)
    Bài 1: (1 điểm). Đúng theo thứ tự từ bé đến lớn
    6,7 ; 6,702 ; 6,705 ; 6,72
    Bài 2: (1 điểm). Đúng mỗi phần 0,5 điểm (đặt tính đúng 0,25 điểm, tính đúng 0,25 điểm)
    21,6 3000 0,25
    5,3 50 120
    648 000
    1080
    114,48
    Bài 3. (1 điểm). Điền dấu >;<;= thích hợp đúng mỗi ý được 0,25 điểm.
    a; 5,2 > 5,09 b; 15,600 = 15,6
    c; 0,548 < 0,55 c; 21,317 > 21,307

    Bài 4: (2 điểm). Có lời giải, phép tính và tính đúng kết quả:
    Bài giải:
    Thời gian xe máy đi từ A đến B là: (0,25 điểm)
    9 giờ 42 phút - 8 giờ 30 phút = 1 giờ 12 phút (0,5 điểm)
    Đổi 1 giờ 12 phút = 1, 2 giờ (0,25 điểm)
    Vận tốc của xe máy là: (0,25 điểm)
    60 : 1,2 = 50 (km/giờ) (0,5 điểm)
    Đáp số: 50 km /giờ (0,25 điểm)
    Bài 5: (2 điểm). Có lời giải, phép tính và tính đúng kết quả
    Bài giải:
     
    Gửi ý kiến

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.