THỜI GIAN

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    20180115_080316.jpg 20171016_080517.jpg 20170529_102158.jpg 20170529_155848.jpg 20170529_160229.jpg 20170529_160301.jpg IMG_20170614_215353.jpg IMG_20170614_215353.jpg IMG_20170816_143046.jpg FB_IMG_1498019998647.jpg 20170621_080529.jpg IMG_20170516_064120.jpg IMG_20170516_063952.jpg 20170116_094450.jpg 20170116_094457.jpg 20161111_093004.jpg 20161110_145644.jpg 20161110_145644.jpg IMG_20161124_095008.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Chức năng chính 1

    Chức năng chính 2

    ĐỀ KIỂM TRA HK T.ANH L.3 Trường Tiểu học Phạm Văn Đồng

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thị Minh Nguyệt
    Ngày gửi: 21h:39' 09-12-2015
    Dung lượng: 2.0 MB
    Số lượt tải: 386
    Số lượt thích: 0 người
    Trường TH Phạm Văn Đồng ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II
    Họ và tên:....................................... MÔN TIẾNG ANH LỚP 3
    Lớp 3.......... Thời gian: 40 phút - Năm học 2014 – 2015

    Marks:
    Q.1
    Q.2
    Q.3
    Q.4
    Q.5
    Q.6
    Q.7
    Q.8
    Total:
    
    
    PART 1: LISTENING ( 20 minutes)
    Question 1. Listen and number. (1 pt)

       
    A B C D



    Question 2. Listen and draw the line. There is an example. (1 pt)




       

    Question 3. Listen and tick. (2 pt)
    1.  A B

    2.  A  B

    3. A  B


    4.
    A B



    Question 4. Listen and write (1pt)
    1. There are two posters _____the wall.
    2. The balls are _____the bed.
    3. I have a_______.
    3. My sister has two__________.
    PART II: READING AND WRITING (20 minutes)
    Question 5. Read and circle (1pt).
    1. There (is / are) one wardrobe in the bedroom.
    2. I have four (robot/ robots)
    3. Nam (have/ has) two balls.
    4. He is (playing/ listening) to music.
    5. How many (toy/ toys) do you have?
    Question 6. Choose a word from the box and write it next to numbers from 1-4. (1pt)


    Linda’s family is at (1) home now. Her parents are in the (2)_________. They are cooking a big meal. Her brother is (3)___________TV in his room. (4)_________is in the living room. She is (5)___________the floor.
    Question 7. Look at the pictures. Look at the letters. Write the words . (1 pt)
    1.  rac ->…………… 2.  lold-> ……………
    3  birbat ->…………… 4.  tca ->……………

    Question 8: Reoder the words to make sentences. (1pt)
    Example: This/ living room/ is/ a.. This is a livingroom.
    There/ four/ are/ doors ............................................................................
    I/ a/ robot/ have........................................................................................
    3. He/ brothers/ two/ has.....................................................................................
    4. She/ the/ playing/ is/ piano..............................................................................
























    ĐÁP ÁN

    Question 1: (1.đ) Mỗi câu đúng chấm 0,25 đ
    1. There is a garden in front of the house. 3. There is a kitchen.
    2. A: This is my bedroom. 4. The bathroom is big.
    B: Oh, it’s nice
    Đáp án: A. 2 B. 1 C. 4 D. 3
    Question 2: (1.đ) Mỗi câu đúng chấm 0.25 đ
    0. I have a parrot.
    1. Do you have a teddy bear? - > Yes, I do
    2. My brother has a goldfish.
    3. Nam has a plane.
    4. What toys do you like? -> I like ships.
    Question 3: (2.đ) Mỗi câu đúng chấm 0.5 đ
    1. A. What are they doing? -> They are playing kites.
    2. B. What’s the weather like? -> It’s sunny.
    3. A. They are playing hide and seek.
    4. A. How old is your sister? -> She’s eleven.
    Question 4:(1.đ) Mỗi câu đúng chấm 0.25 đ
    1. There are two posters on the wall. 2. The balls are under the bed.
    3. I have a dog. 4. My sister has two rabbits
    Question 5: (1.đ) Mỗi câu đúng chấm 0.25đ
    is 2. robots 3. has 4. listening 5. toys
    Question 6: (1.đ) Mỗi câu đúng chấm 0.25đ
    1. home 2. kitchen 3. watching 4. Linda 5. cleaning
    Question 7: (1.đ) Mỗi câu đúng chấm 0.25đ
    1. car 2. doll 3. rabbit 4. cat
    Question 8: (1.đ) Mỗi câu đúng chấm 0.25đ
    1. There are four
     
    Gửi ý kiến

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.