Đề thi HSG lớp 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Chu Thị Bình
Ngày gửi: 20h:18' 15-03-2015
Dung lượng: 51.5 KB
Số lượt tải: 349
Nguồn:
Người gửi: Chu Thị Bình
Ngày gửi: 20h:18' 15-03-2015
Dung lượng: 51.5 KB
Số lượt tải: 349
Số lượt thích:
0 người
1:
A. TRẮC NGHIỆM: Em hãy khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng.
1. Cho các số: 928; 982; 899; 988. Số lớn nhất là: A. 928 B. 982 C. 899 D. 988
2. ............- 300 = 40. Số thích hợp để điền vào ô trống là: A. 260 B. 340 C. 430 D. 240
3. của 24kg là: A. 12kg B. 8kg C. 6kg D. 4kg
4. Kết quả của phép nhân 28 x 5 là: A. 410 B. 400 C. 140 D. 310
5. Kết quả của phép chia 36 : 4 là: A. 4 B. 6 C. 8 D. 9
6. Cho dãy số: 9; 12; 15; …; …; …; Các số thích hợp để điền vào chổ chấm là: A. 18; 21; 24 B. 16; 17; 18 C. 17; 19; 21 D. 18; 20; 21
7. Độ dài của đường gấp khúc ABCD là
A. 68cm B. 86cm C. 46cm D.76cm
8. Hình bên có:
A. 9 hình chữ nhật, 4 hình tam giác B. 8 hình chữ nhật, 4 hình tam giác C. 9 hình chữ nhật, 6 hình tam giác D. 8 hình chữ nhật, 5hình tam giác
B. PHẦN TỰ LUẬN:
Bài 1: Đặt tính rồi tính a) 248 + 136 b) 375 - 128 c) 48 x 6 d) 49 : 7
Bài 2: Tính: a) 84 x 7 – 99 b) 23 x 9 + 15
Bài 3:Tìm x: a) x x 6 = 42 b) 24 : x = 4
Bài 4: Đoạn dây thứ nhất dài 18dm, đoạn dây thứ hai dài gấp 6 lần đoạn dây thứ nhất. Hỏi đoạn dây thứ hai dài bao nhiêu đề-xi-mét ?
ĐỀ 2:
I. Trắc nghiệm: Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng. Câu 1: Số có ba chữ số lớn nhất là: a. 100 b. 989 c. 900 d. 999
Câu 2: 418 + 201 = ….. Số cần điền vào chỗ chấm là : a. 621 b. 619 c. 719 d. 629
Câu 3: 627 – 143 = ….. Số cần điền vào chỗ chấm là : a. 474 b. 374 c. 574 d. 484
Câu 4: 6 x 6.........30 + 5. Dấu cần điền vào ô trống là : a. < b. > c. =
Câu 5: 1/5 của 35m là …….Số cần điền vào chỗ chấm là a. 6m b. 7m c. 8m d. 9m
Câu 6: 42 giờ giảm đi 6 lần thì còn……...Số cần điền vào chỗ chấm là : a. 7 giờ b. 8 giờ c. 9 giờ d. 10 giờ
Câu 7: 3m4cm = ………cm. Số cần điền vào chỗ chấm là : a. 34 b.304 c. 340 d. 7
Câu 8: Mỗi tuần lễ có 7 ngày. Hỏi 4 tuần lễ có bao nhiêu ngày ? a. 11 ngày b. 21 ngày c. 24 ngày d.28 ngày
II. Thực hành:
Câu 1: Đặt tính rồi tính: 452 + 361 541 - 127 54 x 6 24 : 6
Câu 2: Tính: 5 x 7 + 27 80 : 2 – 13
Câu 3: Tìm X X x 4 = 32 X : 6 = 12
Câu 4: Một cửa hàng có 40 mét vải xanh và đã bán được số vải đó. Hỏi cửa hàng đó đã bán được bao nhiêu mét vải xanh?
ĐỀ 3:
I. Trắc nghiệm
Câu 1: 7 gấp lên 6 lần thì bằng : A.1 B.13 C.42 D.48
Câu 2: 8m2cm = ……cm . Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là : A.82 B.802 C.820 D.8200
Câu 3: Kết quả của dãy tính 15 x 4 + 5 là : A.95 B.24 C.65 D.55
Câu 4: Một tuần lễ có 7 ngày, 5 tuần lễ có số ngày là : A.12 B.25 C.30 D.35
Câu 5: 1/6 của 48 m là: A.8m B.42m C.54m D.65
Câu 6: Số bảy trăm linh bảy viết là : A.770 B.707 C.777 D.700
II. Thực hành
Câu 1: Đặt tính rồi tính 635 + 218 426 - 119 56 x 4 45 x 6 Câu 2: Tính : 5 x 5 + 18 5
A. TRẮC NGHIỆM: Em hãy khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng.
1. Cho các số: 928; 982; 899; 988. Số lớn nhất là: A. 928 B. 982 C. 899 D. 988
2. ............- 300 = 40. Số thích hợp để điền vào ô trống là: A. 260 B. 340 C. 430 D. 240
3. của 24kg là: A. 12kg B. 8kg C. 6kg D. 4kg
4. Kết quả của phép nhân 28 x 5 là: A. 410 B. 400 C. 140 D. 310
5. Kết quả của phép chia 36 : 4 là: A. 4 B. 6 C. 8 D. 9
6. Cho dãy số: 9; 12; 15; …; …; …; Các số thích hợp để điền vào chổ chấm là: A. 18; 21; 24 B. 16; 17; 18 C. 17; 19; 21 D. 18; 20; 21
7. Độ dài của đường gấp khúc ABCD là
A. 68cm B. 86cm C. 46cm D.76cm
8. Hình bên có:
A. 9 hình chữ nhật, 4 hình tam giác B. 8 hình chữ nhật, 4 hình tam giác C. 9 hình chữ nhật, 6 hình tam giác D. 8 hình chữ nhật, 5hình tam giác
B. PHẦN TỰ LUẬN:
Bài 1: Đặt tính rồi tính a) 248 + 136 b) 375 - 128 c) 48 x 6 d) 49 : 7
Bài 2: Tính: a) 84 x 7 – 99 b) 23 x 9 + 15
Bài 3:Tìm x: a) x x 6 = 42 b) 24 : x = 4
Bài 4: Đoạn dây thứ nhất dài 18dm, đoạn dây thứ hai dài gấp 6 lần đoạn dây thứ nhất. Hỏi đoạn dây thứ hai dài bao nhiêu đề-xi-mét ?
ĐỀ 2:
I. Trắc nghiệm: Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng. Câu 1: Số có ba chữ số lớn nhất là: a. 100 b. 989 c. 900 d. 999
Câu 2: 418 + 201 = ….. Số cần điền vào chỗ chấm là : a. 621 b. 619 c. 719 d. 629
Câu 3: 627 – 143 = ….. Số cần điền vào chỗ chấm là : a. 474 b. 374 c. 574 d. 484
Câu 4: 6 x 6.........30 + 5. Dấu cần điền vào ô trống là : a. < b. > c. =
Câu 5: 1/5 của 35m là …….Số cần điền vào chỗ chấm là a. 6m b. 7m c. 8m d. 9m
Câu 6: 42 giờ giảm đi 6 lần thì còn……...Số cần điền vào chỗ chấm là : a. 7 giờ b. 8 giờ c. 9 giờ d. 10 giờ
Câu 7: 3m4cm = ………cm. Số cần điền vào chỗ chấm là : a. 34 b.304 c. 340 d. 7
Câu 8: Mỗi tuần lễ có 7 ngày. Hỏi 4 tuần lễ có bao nhiêu ngày ? a. 11 ngày b. 21 ngày c. 24 ngày d.28 ngày
II. Thực hành:
Câu 1: Đặt tính rồi tính: 452 + 361 541 - 127 54 x 6 24 : 6
Câu 2: Tính: 5 x 7 + 27 80 : 2 – 13
Câu 3: Tìm X X x 4 = 32 X : 6 = 12
Câu 4: Một cửa hàng có 40 mét vải xanh và đã bán được số vải đó. Hỏi cửa hàng đó đã bán được bao nhiêu mét vải xanh?
ĐỀ 3:
I. Trắc nghiệm
Câu 1: 7 gấp lên 6 lần thì bằng : A.1 B.13 C.42 D.48
Câu 2: 8m2cm = ……cm . Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là : A.82 B.802 C.820 D.8200
Câu 3: Kết quả của dãy tính 15 x 4 + 5 là : A.95 B.24 C.65 D.55
Câu 4: Một tuần lễ có 7 ngày, 5 tuần lễ có số ngày là : A.12 B.25 C.30 D.35
Câu 5: 1/6 của 48 m là: A.8m B.42m C.54m D.65
Câu 6: Số bảy trăm linh bảy viết là : A.770 B.707 C.777 D.700
II. Thực hành
Câu 1: Đặt tính rồi tính 635 + 218 426 - 119 56 x 4 45 x 6 Câu 2: Tính : 5 x 5 + 18 5
 
Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.









Các ý kiến mới nhất