THỜI GIAN

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    20180115_080316.jpg 20171016_080517.jpg 20170529_102158.jpg 20170529_155848.jpg 20170529_160229.jpg 20170529_160301.jpg IMG_20170614_215353.jpg IMG_20170614_215353.jpg IMG_20170816_143046.jpg FB_IMG_1498019998647.jpg 20170621_080529.jpg IMG_20170516_064120.jpg IMG_20170516_063952.jpg 20170116_094450.jpg 20170116_094457.jpg 20161111_093004.jpg 20161110_145644.jpg 20161110_145644.jpg IMG_20161124_095008.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Chức năng chính 1

    Chức năng chính 2

    Đề thi HSG lớp 2

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Chu Thị Bình
    Ngày gửi: 20h:18' 15-03-2015
    Dung lượng: 51.5 KB
    Số lượt tải: 349
    Số lượt thích: 0 người
    1:
    A. TRẮC NGHIỆM: Em hãy khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng.
    1. Cho các số: 928; 982; 899; 988. Số lớn nhất là: A. 928              B. 982             C. 899              D. 988
    2. ............- 300 = 40. Số thích hợp để điền vào ô trống là:  A. 260             B. 340              C. 430             D. 240
    3. của 24kg là: A. 12kg             B. 8kg           C. 6kg             D. 4kg
    4. Kết quả của phép nhân 28 x 5 là: A. 410             B. 400             C. 140             D. 310
    5. Kết quả của phép chia 36 : 4 là: A. 4               B. 6             C. 8             D. 9
    6. Cho dãy số: 9; 12; 15; …; …; …; Các số thích hợp để điền vào chổ chấm là: A. 18; 21; 24              B. 16; 17; 18             C. 17; 19; 21               D. 18; 20; 21
    7. Độ dài của đường gấp khúc ABCD là

    A. 68cm            B. 86cm              C. 46cm              D.76cm
    8. Hình bên có:

    A. 9 hình chữ nhật, 4 hình tam giác B. 8 hình chữ nhật, 4 hình tam giác C. 9 hình chữ nhật, 6 hình tam giác D. 8 hình chữ nhật, 5hình tam giác
    B. PHẦN TỰ LUẬN:
    Bài 1: Đặt tính rồi tính a) 248 + 136                 b) 375 - 128                 c) 48 x 6               d) 49 : 7
    Bài 2: Tính: a) 84 x 7 – 99                b) 23 x 9 + 15
    Bài 3:Tìm x: a) x x 6 = 42                         b) 24 : x = 4
    Bài 4: Đoạn dây thứ nhất dài 18dm, đoạn dây thứ hai dài gấp 6 lần đoạn dây thứ nhất. Hỏi đoạn dây thứ hai dài bao nhiêu đề-xi-mét ?
    ĐỀ 2:
    I. Trắc nghiệm: Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng. Câu 1: Số có ba chữ số lớn nhất là: a. 100               b. 989               c. 900               d. 999
    Câu 2: 418 + 201 = ….. Số cần điền vào chỗ chấm là : a. 621                 b. 619               c. 719               d. 629
    Câu 3: 627 – 143 = ….. Số cần điền vào chỗ chấm là : a. 474                  b. 374               c. 574               d. 484
    Câu 4: 6 x 6.........30 + 5. Dấu cần điền vào ô trống là : a. <                  b. >                 c. =
    Câu 5: 1/5 của 35m là …….Số cần điền vào chỗ chấm là  a. 6m                b. 7m               c. 8m              d. 9m
    Câu 6: 42 giờ giảm đi 6 lần thì còn……...Số cần điền vào chỗ chấm là : a. 7 giờ                 b. 8 giờ               c. 9 giờ               d. 10 giờ
    Câu 7: 3m4cm = ………cm. Số cần điền vào chỗ chấm là : a. 34               b.304                 c. 340               d. 7
    Câu 8: Mỗi tuần lễ có 7 ngày. Hỏi 4 tuần lễ có bao nhiêu ngày ? a. 11 ngày                b. 21 ngày               c. 24 ngày             d.28 ngày
    II. Thực hành:
    Câu 1: Đặt tính rồi tính: 452 + 361                541 - 127                 54 x 6                24 : 6
    Câu 2: Tính: 5 x 7 + 27                   80 : 2 – 13
    Câu 3: Tìm X X x 4 = 32                    X : 6 = 12
    Câu 4: Một cửa hàng có 40 mét vải xanh và đã bán được số vải đó. Hỏi cửa hàng đó đã bán được bao nhiêu mét vải xanh?
    ĐỀ 3:
    I. Trắc nghiệm
    Câu 1: 7 gấp lên 6 lần thì bằng : A.1                B.13               C.42              D.48
    Câu 2: 8m2cm = ……cm . Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là : A.82                 B.802                C.820                D.8200
    Câu 3: Kết quả của dãy tính 15 x 4 + 5 là : A.95               B.24              C.65               D.55
    Câu 4: Một tuần lễ có 7 ngày, 5 tuần lễ có số ngày là : A.12             B.25             C.30             D.35
    Câu 5: 1/6 của 48 m là: A.8m               B.42m                C.54m               D.65
    Câu 6: Số bảy trăm linh bảy viết là : A.770               B.707                C.777               D.700
    II. Thực  hành
    Câu 1: Đặt tính rồi tính 635 + 218               426 - 119             56 x 4               45 x 6 Câu 2: Tính : 5 x 5 + 18                  5
     
    Gửi ý kiến

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.