THỜI GIAN

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    20180115_080316.jpg 20171016_080517.jpg 20170529_102158.jpg 20170529_155848.jpg 20170529_160229.jpg 20170529_160301.jpg IMG_20170614_215353.jpg IMG_20170614_215353.jpg IMG_20170816_143046.jpg FB_IMG_1498019998647.jpg 20170621_080529.jpg IMG_20170516_064120.jpg IMG_20170516_063952.jpg 20170116_094450.jpg 20170116_094457.jpg 20161111_093004.jpg 20161110_145644.jpg 20161110_145644.jpg IMG_20161124_095008.jpg

    Thành viên trực tuyến

    3 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Chức năng chính 1

    Chức năng chính 2

    đề thi HSG môn toán lớp 2

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lê Thị Hồng Mỵ
    Ngày gửi: 20h:20' 04-11-2016
    Dung lượng: 25.0 KB
    Số lượt tải: 368
    Số lượt thích: 0 người

    ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI LỚP 2 MÔN TOÁN

    Phần I: Trắc nghiệm (10 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng
    Câu 1: Tìm một số biết rằng lấy 35 cộng với số đó thì có kết quả bằng 35 trừ đi số đó.
    A. 0               B. 35               C. 70             D . 1
    Câu 2: 7 giờ tối còn gọi là:
    A. 17 giờ              B. 21 giờ             C. 19 giờ             D. 15 giờ
    Câu 3: Số bé nhất có 3 chữ số khác nhau là:
    A. 100               B. 101               C. 102               D. 111
    Câu 4: 5m 5dm = ..... Số điền vào chỗ chấm là:
    A. 55m                B. 505 m              C. 55 dm                D.10 dm
    Câu 5: Cho dãy số : 7; 11; 15; 19; ....số tiếp theo điền vào chỗ chấm là:
    A. 22                 B. 23              C. 33               D. 34
    Câu 6: Nếu thứ 6 tuần này là 26 .Thì thứ 5 tuần trước là:
    A. 17              B. 18              C. 19              D. 20
    Câu 7: Số lớn nhất có ba chữ số là:
    A. 998                 B. 999              C. 978               D. 987
    Câu 8: Hình vuông ABCD có cạnh AB = 5cm .Chu vi hình vuông là:
    A. 15 cm                 B . 20 cm                C. 25 cm                D. 30 cm
    Câu 9: 81 – x = 28 . x có giá trị bằng bao nhiêu?
    A. 53               B. 89              C. 98              D. 43
    Câu 10: 17 + 15 – 10 = ..... Số điền vào chỗ chấm là:
    A. 32                B. 22               C. 30              D. 12
    II. Phần tự luận: (10 điểm)
    Câu 1: (1 điểm) Trên bảng con có ghi phép tính: 6 + 8 + 6
    Lan cầm bảng tính nhẩm được kết quả là 20. Huệ cầm bảng tính nhẩm lại được kết quả là 26. Hỏi ai tính đúng?
    Câu 2: (4 điểm)
    Mai có 28 bông hoa, Mai cho Hoà 8 bông hoa, Hoà lại cho Hồng 5 bông hoa. Lúc này ba bạn đều có số bông hoa bằng nhau. Hỏi lúc đầu Hoà và Hồng mỗi bạn có bao nhiêu bông hoa?
    Câu 3: (3 điểm)
    Hiện nay bố Hà 45 tuổi, còn ông nội Hà 72 tuổi. Em hãy tính xem khi tuổi của ông nội Hà bằng tuổi bố Hà hiện nay thì hồi đó bố Hà bao nhiêu tuổi?
    Câu 4: (2 điểm) Tìm X.
    a. X + X x 5 = 24                  b. X + 5 - 17 = 35

     
    Gửi ý kiến

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.