THỜI GIAN

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    20180115_080316.jpg 20171016_080517.jpg 20170529_102158.jpg 20170529_155848.jpg 20170529_160229.jpg 20170529_160301.jpg IMG_20170614_215353.jpg IMG_20170614_215353.jpg IMG_20170816_143046.jpg FB_IMG_1498019998647.jpg 20170621_080529.jpg IMG_20170516_064120.jpg IMG_20170516_063952.jpg 20170116_094450.jpg 20170116_094457.jpg 20161111_093004.jpg 20161110_145644.jpg 20161110_145644.jpg IMG_20161124_095008.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Chức năng chính 1

    Chức năng chính 2

    Đề thi HSG toán 4 cấp huyện

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thị Bích Loan
    Ngày gửi: 20h:09' 23-10-2016
    Dung lượng: 72.7 KB
    Số lượt tải: 50
    Số lượt thích: 0 người
    ĐỀ 1
    ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI CẤP HUYỆN
    MÔN: TOÁN LỚP 4
    Thời gian: 60 phút
    
    
    PHẦN I – Học sinh ghi lại kết quả đúng (6 điểm)
    1 – Lớp có 36 bạn, trong đó  là nữ. Tìm tỉ số giữa bạn nam và số bạn trong lớp?
    2 – Có bao nhiêu số có 3 chữ số chia hết cho 3?
    3 – Từ các chữ số 0,3,5,7 có thể lập được bao nhiêu số có 3 chữ số khác nhau?
    4 – Số nhỏ nhất có 5 chữ số chia 2,3,5,9 đều dư 1 là số nào?
    5 – Tổng của 100 số tự nhiên đầu tiên là bao nhiêu?
    6 – Hình vuông có diện tích là 64 cm2 thì chu vi hình vuông đó là bao nhiêu xăng- ti- mét?
    PHẦN II – Học sinh trình bày bài giải(14 điểm)
    Bài 1( 3 điểm)
    a – Viết tất cả các phân số có tích của tử số và mẫu số là 2012
    b – Ghi lời đọc phân số có giá trị nhỏ nhất em vừa viết được ở ý a
    Bài 2: ( 2 điểm)
    a – Viết số gồm: a x 100000 + b x 10000 + c x 100 + d x 10 + e
    b – Cho ba – ab = 9 Biết a + b = 17. Tìm ab?
    Bài 3: (4 điểm)
    a - Tính giá trị của a sao cho
    b - Một mảnh bìa hình chữ nhật có  chiều rộng bằng  chiều dài và có diện tích là 60 cm2. Tính chu vi mảnh bìa đó?
    Bài 4: ( 3 điểm) Tính :  +  +  + +  ++ +  + 
    Bài 5: ( 2 điểm) Không quy đồng, hãy so sánh:  và 

    ĐÁP ÁN
    PHẦN I – 6 điểm ( Mỗi ý đúng 1 điểm)

    BÀI
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    
    ĐÁP ÁN
    
    300 số
    18 số
    10081
    4950
    32 cm
    
    
    PHẦN II – 14 điểm
    Bài 1: a – ( 2 điểm) Ta có: 2012 = 1 x 2012 = 2 x 1006 = 4 x 503. Ta viết được các phân số:  ; ; ; ; ; ;
    b –( 1 điểm) Đọc đúng : Một phần hai nghìn không trăm mười hai
    Bài 2: a – ( 1 điểm) Viết đúng số : ab0cde
    b –( 1 điểm) Ta có: ba ( a + b bằng 17 viết 7 nhớ 1; b + a bằng 17 nhớ 1
    + ab là 18)
    187 (0,5 điểm)
    Vậy ab = (187 – 9) : 2 = 89 (0,5 điểm)
    Bài 3: a - ( 1 điểm)
     Ta có:  (0,25 điểm)
    Hay  (0,25 điểm)
    Suy ra 6 < a x 7 < 8 (0,25 điểm)
    a x 7 = 7
    a = 1 (0,25 điểm)

    b - ( 3 điểm) Mảnh bìa hình chữ nhật có  chiều rộng bằng  chiều dài có nghĩa là chiều rộng là 3 phần bằng nhau thì chiều dài là 5 phần như thế. Ta chia mảnh bìa thành các hình vuông nhỏ như hình vẽ: (0,5 điểm)


    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    Tổng số hình vuông nhỏ là: 3 x 5 = 15 (hình vuông) (0,25 điểm)
    Diện tích một hình vuông nhỏ là: 60 : 15 = 4 (cm2) (0,25 điểm)
    Vì 2 x 2 = 4 Nên cạnh 1 hình vuông nhỏ là: 2 cm (0,25 điểm)
    Chiều rộng mảnh bìa hình chữ nhật là: 2 x 3 = 6 (cm) (0,5 điểm)
    Chiều dài mảnh bìa hình chữ nhật là: 2 x 5 = 10 (cm) (0,5 điểm)
    Chu vi mảnh bìa hình chữ nhật là: ( 10 + 6) x 2 = 32 ( cm) (0,5 điểm)
    Đáp số: 32 cm (0,25 điểm)
    Bài 4 ( 3 điểm) Tính :  +  +  + +  ++ +  + 
    Đặt A =  +  +  + +  ++ +  + 
    Nhận xét:
    
    Vậy A =  (0,75 điểm)
    A = 1 + 1+ 1+ 1+ 1+1 + 1 +1 + 1 – ( ) (0,5 điểm)
    A = 9 – ( +  +  + +  + +  + + ) (0,75 điểm)
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓


    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.