giải chi tiết đề olimpic lớp 4 vòng 3

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Quỳnh (trang riêng)
Ngày gửi: 16h:06' 21-11-2015
Dung lượng: 211.7 KB
Số lượt tải: 23
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Quỳnh (trang riêng)
Ngày gửi: 16h:06' 21-11-2015
Dung lượng: 211.7 KB
Số lượt tải: 23
Số lượt thích:
0 người
ViolympicLớp 4
Vòng 3
Bàithisố 1:
Chọnliêntiếpcác ô cógiátrịtăngdầnđểcác ô lầnlượtbịxóakhỏabảng. Nếubạnchọnsaiquá 3 lầnthìbàithisẽkếtthúc
/
Đápán:
652→ 732→934→952→ 958→985→5028→5064→5676→5682→54756
→55648→5568 →55688→64674→64766→654647→654674→67462→ 67468
Cáchsắpxếpcácgiátrịnàysẽđượcdùngthuậttoánđểsắpxếpchonhanhvàđơngiảnnhất. Phươngphápcụthểsẽđượcviếtthànhchuyênđềriêngsớmnhấtchotấtcảcác con làmtốtphầnnày!
Bàithisố 2:
Xecủabạnphảivượt qua 5 chướngngạivậtđểvềđích.Đểvượt qua mỗichướngngạivậtbạnphảitrảlờiđúng 1 trongbabàitoán ở chướngngạivậtđó.Nếusaicả 3 bài, xecủabạnsẽbịdừnglại. Điểmcủabàithilàsốđiểmmàbạnđãđạtđược.
/
Câu 1: Điềnsốthíchhợpvàochỗ (…):
384125 = 380000 + 4000 + 100 + … + 5
Đápsố:20
Câu 2: Tìmsốcóhaichữsốbiếtchữsốhàngchụcgấp 3 lầnchữsốhàngđơnvịvànếuđổihaichữsốđóchonhauthìđượcsốmớinhỏhơnsố ban đầu 18 đơnvị.
Trảlời: Sốcầntìmlà …:
Gợi ý: Gọisốcầntìmlà
𝑎𝑏. Ta có a = 3 x b và
𝑎𝑏 -
𝑏𝑎= 18
𝑎𝑏 -
𝑏𝑎 = 10 x a + b – 10 x b – a =9 x a – 9 x b = 9x(a-b)=18 hay a – b =2. Thửchọn ta được:
a
2
3
4
5
6
7
8
9
b
0
1
2
3
4
5
6
7
Chọnb = 1, a = 3thỏamãn a = 3 x b
Đápsố:31
Câu 3: Cho bốnchữsố1 ; 5; 8; 9. Cóthểviếtđượcbaonhiêusốcóbốnchữsốkhácnhautừcacchữsốđãcho?
Trảlời: Cóthểviếtđược … sốcó 4 chữsốkhácnhau.
Gợi ý: Chữsốhàngnghìncó 4lựachọn. Chữsốhàngtrămcó 3 lựachọn. Chữsốhàngchụccó 2 lựachọn.Chữsốhàngđơnvịcó 1 lựachọn.
Cóthểviếtđược 4 x 3 x 2 x 1 = 24 số
Đápsố:24
Câu 4: Tìmsốlớnnhấttrongcácsốsau: 69875; 461876; 322419; 613724; 906218.
Trảlời: Sốlớnnhấttrongcácsốtrênlà …
Đápsố:906218
Câu 5: Tìmsốbénhấttrongcácsốsau: 458629; 459102; 458973; 458016; 458035.
Trảlời: Sốbénhấttrongcácsốtrênlà ….
Đápsố:458016
Bàithisố 3:
Đỉnhnúitrítuệ:
Hãyvươntớiđỉnhnúitrítuệ, bằngcáchtrảlờicáccâuhỏichươngtrìnhđưara.Trảlờiđúngmỗicâuhỏibạnđược 10 điểm.Nếubỏ qua hoặctrảlờisaibạnbịtrừ 5 điểm.Nếubỏ qua hoặctrảlờisai 5 lầnbàithisẽkếtthúc.
/
Câu 1: Sốmườihaitriệutámtrămnghìncóbaonhiêuchữsố?
Trảlời: Sốmườihaitriệutámtrămnghìncósốchữsốlà:
8
6
7
9
12800000 Đápán: A
Câu 2: Số chin nghìnnămtrămlinhbacóbaonhiêuchữsố?
Trảlời: Số chin nghìnnămtrămlinhbacósốchữsốlà:
3
4
5
6
9503 Đápán: B
Câu 3: Sốhaitrămtriệucóbaonhiêuchữsố?
Trảlời: Sốhaitrămtriệucósốchữsốlà:
8
9
7
6
200 000 000 Đápán: B
Câu 4:Chobiếtsốtámtrămlinhnămcóbaonhiêuchữsố?
Trảlời: Sốtámtrămlinhnămcósốchữsốlà:
5
4
3
2
805 Đápán: C
Câu 5:Sốbốntriệucósốchữsố 0 là:
5
7
4
6
4 000 000 Đápán: D
Câu 6:Số 11 520 675 đượcđọclà:
Mườimộttriệunămtrămhaimươinghìnsáutrămbảymươinăm
Mườimộttriệulămtrămhaimươinghìnsáutrămbảymươinăm
Mườimộttriệulămtrămhaimươinghìnsáutrămbảymươilăm
Mườimộttriệunămtrămhaimươinghìnsáutrămbảymươilăm
Đápán: D
Câu 7:Sốtámtrămlinhhaitriệumộttrămbảymườinghìncósốchữsố 0 là:
9
6
5
8
802 710 000 Đápán: B
Câu 8:Sốsáumươitámtriệumộttrămhaimươibanghìnđượcviếtlà:
68 123 000
68 012 300
68 001 230
68 000 123
Đápán: A
Câu 9: Số 6 382 137 đượcđọclà:
Sáutriệubatrămtámhainghìnmộttrămbabảy
Sáutriệubatrămhaimươitámnghìnmộttrămbamươibảy
Sáutriệubatrămhaitámnghìnmộttrămbabảy
Sáutriệubatrămtámmươihainghìnmộttrămbamươibảy
Đápán: D
Câu 10:Sốbatrăm chin mươicósốchữsố 0 là:
1
2
4
3
390 Đápán: A
Vòng 3
Bàithisố 1:
Chọnliêntiếpcác ô cógiátrịtăngdầnđểcác ô lầnlượtbịxóakhỏabảng. Nếubạnchọnsaiquá 3 lầnthìbàithisẽkếtthúc
/
Đápán:
652→ 732→934→952→ 958→985→5028→5064→5676→5682→54756
→55648→5568 →55688→64674→64766→654647→654674→67462→ 67468
Cáchsắpxếpcácgiátrịnàysẽđượcdùngthuậttoánđểsắpxếpchonhanhvàđơngiảnnhất. Phươngphápcụthểsẽđượcviếtthànhchuyênđềriêngsớmnhấtchotấtcảcác con làmtốtphầnnày!
Bàithisố 2:
Xecủabạnphảivượt qua 5 chướngngạivậtđểvềđích.Đểvượt qua mỗichướngngạivậtbạnphảitrảlờiđúng 1 trongbabàitoán ở chướngngạivậtđó.Nếusaicả 3 bài, xecủabạnsẽbịdừnglại. Điểmcủabàithilàsốđiểmmàbạnđãđạtđược.
/
Câu 1: Điềnsốthíchhợpvàochỗ (…):
384125 = 380000 + 4000 + 100 + … + 5
Đápsố:20
Câu 2: Tìmsốcóhaichữsốbiếtchữsốhàngchụcgấp 3 lầnchữsốhàngđơnvịvànếuđổihaichữsốđóchonhauthìđượcsốmớinhỏhơnsố ban đầu 18 đơnvị.
Trảlời: Sốcầntìmlà …:
Gợi ý: Gọisốcầntìmlà
𝑎𝑏. Ta có a = 3 x b và
𝑎𝑏 -
𝑏𝑎= 18
𝑎𝑏 -
𝑏𝑎 = 10 x a + b – 10 x b – a =9 x a – 9 x b = 9x(a-b)=18 hay a – b =2. Thửchọn ta được:
a
2
3
4
5
6
7
8
9
b
0
1
2
3
4
5
6
7
Chọnb = 1, a = 3thỏamãn a = 3 x b
Đápsố:31
Câu 3: Cho bốnchữsố1 ; 5; 8; 9. Cóthểviếtđượcbaonhiêusốcóbốnchữsốkhácnhautừcacchữsốđãcho?
Trảlời: Cóthểviếtđược … sốcó 4 chữsốkhácnhau.
Gợi ý: Chữsốhàngnghìncó 4lựachọn. Chữsốhàngtrămcó 3 lựachọn. Chữsốhàngchụccó 2 lựachọn.Chữsốhàngđơnvịcó 1 lựachọn.
Cóthểviếtđược 4 x 3 x 2 x 1 = 24 số
Đápsố:24
Câu 4: Tìmsốlớnnhấttrongcácsốsau: 69875; 461876; 322419; 613724; 906218.
Trảlời: Sốlớnnhấttrongcácsốtrênlà …
Đápsố:906218
Câu 5: Tìmsốbénhấttrongcácsốsau: 458629; 459102; 458973; 458016; 458035.
Trảlời: Sốbénhấttrongcácsốtrênlà ….
Đápsố:458016
Bàithisố 3:
Đỉnhnúitrítuệ:
Hãyvươntớiđỉnhnúitrítuệ, bằngcáchtrảlờicáccâuhỏichươngtrìnhđưara.Trảlờiđúngmỗicâuhỏibạnđược 10 điểm.Nếubỏ qua hoặctrảlờisaibạnbịtrừ 5 điểm.Nếubỏ qua hoặctrảlờisai 5 lầnbàithisẽkếtthúc.
/
Câu 1: Sốmườihaitriệutámtrămnghìncóbaonhiêuchữsố?
Trảlời: Sốmườihaitriệutámtrămnghìncósốchữsốlà:
8
6
7
9
12800000 Đápán: A
Câu 2: Số chin nghìnnămtrămlinhbacóbaonhiêuchữsố?
Trảlời: Số chin nghìnnămtrămlinhbacósốchữsốlà:
3
4
5
6
9503 Đápán: B
Câu 3: Sốhaitrămtriệucóbaonhiêuchữsố?
Trảlời: Sốhaitrămtriệucósốchữsốlà:
8
9
7
6
200 000 000 Đápán: B
Câu 4:Chobiếtsốtámtrămlinhnămcóbaonhiêuchữsố?
Trảlời: Sốtámtrămlinhnămcósốchữsốlà:
5
4
3
2
805 Đápán: C
Câu 5:Sốbốntriệucósốchữsố 0 là:
5
7
4
6
4 000 000 Đápán: D
Câu 6:Số 11 520 675 đượcđọclà:
Mườimộttriệunămtrămhaimươinghìnsáutrămbảymươinăm
Mườimộttriệulămtrămhaimươinghìnsáutrămbảymươinăm
Mườimộttriệulămtrămhaimươinghìnsáutrămbảymươilăm
Mườimộttriệunămtrămhaimươinghìnsáutrămbảymươilăm
Đápán: D
Câu 7:Sốtámtrămlinhhaitriệumộttrămbảymườinghìncósốchữsố 0 là:
9
6
5
8
802 710 000 Đápán: B
Câu 8:Sốsáumươitámtriệumộttrămhaimươibanghìnđượcviếtlà:
68 123 000
68 012 300
68 001 230
68 000 123
Đápán: A
Câu 9: Số 6 382 137 đượcđọclà:
Sáutriệubatrămtámhainghìnmộttrămbabảy
Sáutriệubatrămhaimươitámnghìnmộttrămbamươibảy
Sáutriệubatrămhaitámnghìnmộttrămbabảy
Sáutriệubatrămtámmươihainghìnmộttrămbamươibảy
Đápán: D
Câu 10:Sốbatrăm chin mươicósốchữsố 0 là:
1
2
4
3
390 Đápán: A
 
Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.









Các ý kiến mới nhất