THỜI GIAN

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    20180115_080316.jpg 20171016_080517.jpg 20170529_102158.jpg 20170529_155848.jpg 20170529_160229.jpg 20170529_160301.jpg IMG_20170614_215353.jpg IMG_20170614_215353.jpg IMG_20170816_143046.jpg FB_IMG_1498019998647.jpg 20170621_080529.jpg IMG_20170516_064120.jpg IMG_20170516_063952.jpg 20170116_094450.jpg 20170116_094457.jpg 20161111_093004.jpg 20161110_145644.jpg 20161110_145644.jpg IMG_20161124_095008.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Chức năng chính 1

    Chức năng chính 2

    Giáo án 3tuaanf1 19

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: hoàng thị chung
    Ngày gửi: 14h:47' 22-05-2016
    Dung lượng: 374.5 KB
    Số lượt tải: 13
    Số lượt thích: 0 người
    TUẦN 19
    Thứ hai ngày 12 tháng 1 năm 2015
    Tiết 1:CHÀO CỜ

    ....................................................
    Tiết 2: TOÁN
    CÁC SỐ CÓ 4 CHỮ SỐ.
    I- Mục tiêu
    - Nhận biết các số có bốn chữ số.(trường hợp các chữ số đều khác o )
    -Bước đầu biết đọc, viết các số có bốn chữ số và nhận ra giá trị của các chữ số theo vị trí của nó ở từng hàng.
    - Bước đầu nhận ra thứ tự của các số trong nhóm các số có bốn chữ số.(trường hợp đơn giản)
    II- Đồ dùng
    - GV + HS : các tấm bìa, mỗi tấm bìa có 100, 10 , 1 ô vuông, Bảng phụ
    III- Các hoạt động dạy
    TG
    ND
    Hoạt động dạy
    Hoạt động học
    
    5`

    32`



































































    3`
    1.Kiểm tra

    2. Bài mới:
    Giới thiệubài
    a) HĐ 1: Giới thiệu số có bốn chữ số:



































    b) HĐ 2: Thực hành
    * Bài 1 / 92











    * Bài 2 / 93







    * Bài 3 / 93




    3.Củng cố:

    GV nhận xét kết quả học kì 1

    -GV nêu và ghi tên bài

    - Tấm bìa có mấy cột ?
    - Mỗi cột có bao nhiêu ô vuông?
    - Cả tấm bìa có bao nhiêu ô vuông?
    - Lấy 10 tấm bìa như thế và xếp vào 1 nhóm. Vậy nhóm này có bao nhiêu ô vuông?
    - Lấy tiếp 4 tấm bìa như thế và xếp vào 1 nhóm khác. Nhóm thứ hai này có bao nhiêu ô vuông?
    - Lấy tiếp nhóm thứ ba có 2 tấm bìa, mỗi tấm có 10 ô vuông. Vậy nhóm thứ ba có bao nhiêu ô vuông?
    - Lấy tiếp nhóm thứ tư 1 tấm bìa có 3 ô vuông. nhóm thứ tư có bao nhiêu ô vuông?
    - Vậy tất cả 4 nhóm có bao nhiêu ô vuông?
    + Treo bảng phụ kẻ bảng như SGK:
    - Đọc dòng đầu của bảng ?
    - HD HS viết các số vào bảng theo các hàng từ hàng đơn vị đến hàng nghìn.
    + GV nêu : - số gồm 1nghìn, 4 trăm, 2 chục, 3 đơn vị viết là: 1423, đọc là" Một nghìn bốn trăm hai mươi ba"
    - Số 1423 là số có bốn chữ số, kể từ trái sang phải : chữ số 1 chỉ một nghìn, chữ số 4 chỉ 4 trăm, chữ số 2 chỉ 2 chục, chữ số 3 chỉ 3 đơn vị.(Lấy 1 vài VD khác)


    :

    - Gọi HS nêu yêu cầu BT
    - Hàng nghìn gồm mấy nghìn?
    - Hàng trăm gồm mấy trăm?
    - Hàng chục gồm mấy chục?
    - Hàng đơn vị gồm mấyđơn
    vị ?
    - Ta viết đựơc số nào ? số đó có mấy chữ số? Giá trị của mỗi chữ số?
    - Khi viết ta viết theo thứ tự nào?

    -Gọi HS nêu yêu cầu BT
    - Khi đọc và viết ta viết số theo thứ tự nào?

    - Nhận xét, cho điểm.



    -Gọi HS nêu yêu cầu BT ?
    - Dãy số có đặc điểm gì ?
    - Muốn điền số tiếp theo em làm ntn?

    + Dặn dò: Ôn lại bài.
    



    HS theo dõi
    - Lấy 1 tấm bìa, quan sát.
    - Có 10 cột
    - 10 ô vuông

    - 100 ô vuông

    - Thực hành xếp,( đếm thêm 100 để có 100, 200, ..., 1000)
    - 1000 ô vuông.

    - 400 ô vuông





    - 20 ô vuông


    - 3 ô vuông

    - 1000, 400, 20, 3 ô vuông.

    - Đọc : nghìn, trăm, chục, đơn vị.
    hàng
    Nghìn
    Trăm
    Chục
    Đơn vị
    
    1000
    100
    10
    1
    
    1
    4
    2
    3
    
    
    - Viết 1423- Đọc : Một nghìn bốn trăm hai mươi ba.
    - Nêu lại: Số 1423 là số có bốn chữ số, kể từ trái sang phải : chữ số 1 chỉ một nghìn, chữ số 4 chỉ 4 trăm, chữ số 2 chỉ 2 chục, chữ số
     
    Gửi ý kiến

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.