THỜI GIAN

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    20180115_080316.jpg 20171016_080517.jpg 20170529_102158.jpg 20170529_155848.jpg 20170529_160229.jpg 20170529_160301.jpg IMG_20170614_215353.jpg IMG_20170614_215353.jpg IMG_20170816_143046.jpg FB_IMG_1498019998647.jpg 20170621_080529.jpg IMG_20170516_064120.jpg IMG_20170516_063952.jpg 20170116_094450.jpg 20170116_094457.jpg 20161111_093004.jpg 20161110_145644.jpg 20161110_145644.jpg IMG_20161124_095008.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Chức năng chính 1

    Chức năng chính 2

    KIẾN THỨC CƠ BẢN TỔNG HỢP MÔN TOÁN VÀ TIẾNG VIỆT - LỚP 2

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Sưu tầm và tổng hợp
    Người gửi: Phạm Thị Kim Liên (trang riêng)
    Ngày gửi: 10h:15' 12-05-2016
    Dung lượng: 68.5 KB
    Số lượt tải: 672
    Số lượt thích: 0 người
    Ôn tập kiến thức cơ bản tổng hợp môn Toán và Tiếng Việt lớp 2 là tài liệu tổng hợp các bài tập Toán và Tiếng Việt lớp 2 đi từ cơ bản đến nâng cao, các bài tập trắc nghiệm và tự luận, giúp các bé nắm chắc kiến thức, tự củng cố và hệ thống chương trình học lớp 2 được chắc chắn, làm nền tảng kiến thức khi học lên chương trình lớp 3. Mời các em học sinh, thầy cô và phụ huynh tham khảo.

    KIẾN THỨC CƠ BẢN TỔNG HỢP
    MÔN TOÁN VÀ TIẾNG VIỆT - LỚP 2

    MÔN: TOÁN
    Phần I: Trắc nghiệm
    Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng
    Câu 1. Tìm một số biết rằng lấy 35 cộng với số đó thì có kết quả bằng 35 trừ đi số đó.
    A. 0 B. 35 C. 70 D . 1
    Câu 2. 7 giờ tối còn gọi là:
    A. 17 giờ B. 21 giờ C. 19. giờ D. 15 giờ
    Câu 3. Số bé nhất có 3 chữ số khác nhau là:
    A. 100 B. 101 C. 102 D. 111
    Câu 4. 5m 5dm = ..... Số điền vào chỗ chấm là:
    A. 55m B. 505 m C. 55dm D .10 dm
    Câu 5. Cho dãy số: 7; 11; 15; 19; ....số tiếp theo điền vào chỗ chấm là:
    A. 22 B . 23 C. 33 D. 34
    Câu 6. Nếu thứ 6 tuần này là 26. Thì thứ 5 tuần trước là:
    A. 17 B. 18 C. 19 D. 20
    Câu 7. Số lớn nhất có ba chữ số là:
    A. 998 B. 999 C. 978 D. 987
    Câu 8. Hình vuông ABCD có cạnh AB = 5cm. Chu vi hình vuông là:
    A. 15 cm B. 20 cm C. 25 cm D. 30 cm
    Câu 9. 81 – x = 28. x có giá trị bằng bao nhiêu?
    A. 53 B. 89 C. 98 D . 43
    Câu 10. 17 + 15 – 10 = ..... Số điền vào chỗ chấm là:
    A. 32 B. 22 C. 30 D. 12
    Phần II. Tự luận (làm vào vở)

    Câu 1. Điền dấu > ,< , =

    375 575 948 894 460 400 + 60 231 + 305 423 + 104

    Câu 2. Xếp các số: 376, 960, 736, 690 theo thứ tự từ bé đến lớn
    Câu 3. Viết các số: 372, 380, 394, 369 theo thứ tự lớn đến bé là:…………………………….
    Câu 4. Đặt tính rối tính:
    234 + 565 576 + 420 81 - 27 67 + 9
    958 – 527 899 -384 42 - 19 32 + 68
    Câu 5. Tính nhẩm:
    500 + 200 =…….. 500 + 500 =……… 900 – 400 =…….. 600 – 200 =……….
    300 + 400 =…….. 200 + 700 =………. 800 – 200 =……… 700 – 300 =…………
    Câu 6:
    a) Đúng ghi (Đ) Sai ghi S vào ô trống:

    a. 603 = 600 + 3 b. 603 = 600 + 30

    c. 780 = 700 +8 d. 780 = 700 +80

    b) Viết số thích hợp vào ô trống để: 983 = + 80 +3
    Câu 7. Tính
    a) 3 x 6 + 53 b) 35 : 5 + 23 c) 354 + 135 - 263
    Câu 8. Tính độ dài đường gấp khúc ABCDE

    B D
    4cm 4cm
    4cm 4cm
    A
    C E

    Tóm tắt và giải các bài toán
    Câu 9. Bể nước thứ nhất chứa 865 l nước. Bể nước thứ hai chứa ít hơn bể thứ nhất 300 l. Hỏi bể thứ hai chứa bao nhiêu lít nước?
    Câu 10. Một thùng dầu lớn khi đổ sang hai thùng dầu nhỏ gồm một thùng 145 lít và một thùng 250 lít thì thùng dầu lớn không còn gì. Hỏi thùng dầu lớn ban đầu chứa bao nhiêu lít dầu?
    Câu 11. Mỗi bạn mua 5 quyển vở. Hỏi 4 bạn thì mua bao nhiêu quyển vở?
    Câu 12. Một lớp học có 32 học sinh được chia đều làm 4 hàng. Hỏi mỗi hàng có bao nhiêu học sinh?
    Câu 13. Đàn vịt có 64 con. Có 19 con bơi xuống ao. Hỏi trên bờ còn bao nhiêu con vịt?
    Câu 14. Hiền cho bạn 25 bông hoa thì Hiền còn 17 bông. Hỏi ban đầu Hiền
     
    Gửi ý kiến

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.