THỜI GIAN

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    20180115_080316.jpg 20171016_080517.jpg 20170529_102158.jpg 20170529_155848.jpg 20170529_160229.jpg 20170529_160301.jpg IMG_20170614_215353.jpg IMG_20170614_215353.jpg IMG_20170816_143046.jpg FB_IMG_1498019998647.jpg 20170621_080529.jpg IMG_20170516_064120.jpg IMG_20170516_063952.jpg 20170116_094450.jpg 20170116_094457.jpg 20161111_093004.jpg 20161110_145644.jpg 20161110_145644.jpg IMG_20161124_095008.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Chức năng chính 1

    Chức năng chính 2

    LTVC tuần 34

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Chu Thị Bình
    Ngày gửi: 20h:09' 27-04-2016
    Dung lượng: 1.9 MB
    Số lượt tải: 95
    Số lượt thích: 0 người
    Chào mừng các thầy cô giáo
    đến dự tiết Luyện từ và câu lớp 2
    Thứ năm ngày 5 tháng 5 năm 2011
    Luyện từ và câu
    Kiểm tra bài cũ
    Bài 1: Nối từ ở cột A với từ ở cột B để tạo thành các cặp từ trái nghĩa.
    dày mở

    mềm mỏng

    đóng vui

    buồn cứng
    Kiểm tra bài cũ
    Bài 1: Cho biết những người sau làm nghề gì?
    Giáo viên
    Bộ đội
    Họa sĩ
    Thứ năm ngày 5 tháng 5 năm 2011
    Luyện từ và câu
    Từ trái nghĩa
    Mở rộng vốn từ: Từ ngữ chỉ nghề nghiệp
    Từ trái nghĩa
    Bài 1: Dựa theo nội dung bài Đàn bê của anh Hồ Giáo, tìm những từ ngữ trái nghĩa điền vào chỗ trống:
    Giống như những đứa trẻ quấn quýt bên mẹ, đàn bê cứ quẩn vào chân Hồ Giáo. Chúng vừa ăn vừa đùa nghịch. Những con bê đực, y hệt những bé trai khỏe mạnh, chốc chốc lại ngừng ăn, nhảy quẩng lên rồi chạy đuổi nhau thành một vòng tròn xung quanh anh…Những con bê cái thì khác hẳn. Chúng rụt rè chẳng khác nào những bé gái được bà chiều chuộng, chăm bẵm, không dám cho chạy đi chơi xa…Chúng ăn nhỏ nhẹ, từ tốn. Thỉnh thoảng, một con, chừng như nhớ mẹ, chạy lại chỗ Hồ Giáo, dụi mõm vào người anh nũng nịu. Có con còn sán vào lòng anh, quơ quơ đôi chân lên như là đòi bế.
    những bé gái
    những bé trai
    Từ trái nghĩa
    Bài 1: Dựa theo nội dung bài Đàn bê của anh Hồ Giáo, tìm những từ ngữ trái nghĩa điền vào chỗ trống:
    Từ trái nghĩa
    Bài 2: Hãy giải nghĩa từng từ dưới đây bằng từ trái nghĩa với nó:
    a. Trẻ con
    b. Cuối cùng
    c. Xuất hiện
    d. Bình tĩnh
    Mẫu: Trẻ con: trái nghĩa với người lớn
    Trẻ con
    người lớn
    MRVT: Từ ngữ chỉ nghề nghiệp
    Bài 3: Chọn ý thích hợp ở cột B cho các từ ngữ ở cột A:
    A
    Nghề nghiệp
    Công nhân
    Nông dân
    Bác sĩ
    Người bán hàng
    Công an
    B
    Công việc
    e. Khám và chữa bệnh
    a. Cấy lúa, trồng khoai, nuôi lợn (heo), thả cá…

    c. Bán sách, bút, vải, gạo, bánh kẹo, đồ chơi,
    ô tô, máy cày
    b. Chỉ đường; giữ trật tự làng xóm, phố phường;
    bảo vệ nhân dân
    d. Làm giấy viết, vải mặc, giày dép, bánh kẹo,
    thuốc chữa bệnh, ô tô, máy cày,…
    MRVT: Từ ngữ chỉ nghề nghiệp
    Bài 3: Chọn ý thích hợp ở cột B cho các từ ngữ ở cột A:
    A
    Nghề nghiệp
    Công nhân
    Nông dân
    Bác sĩ
    Người bán hàng
    Công an
    B
    Công việc


    c. Bán sách, bút, vải, gạo, bánh kẹo, đồ chơi,
    ô tô, máy cày

    d. Làm giấy viết, vải mặc, giày dép, bánh kẹo,
    thuốc chữa bệnh, ô tô, máy cày,…

    e. Khám và chữa bệnh

    a. Cấy lúa, trồng khoai, nuôi lợn (heo), thả cá, …

    b. Chỉ đường; giữ trật tự làng xóm, phố phường;
    bảo vệ nhân dân
    CỦNG CỐ
    Trò chơi: Ô chữ kì diệu
    Câu 1: Từ gồm 8 chữ cái, là từ trái nghĩa với từ ốm yếu
    Trò chơi: Ô chữ kì diệu
    k
    h
    o

    m
    h
    n

    Câu 2: Từ gồm 6 chữ cái, nói về công việc chính của người giáo viên
    Trò chơi: Ô chữ kì diệu
    d

    y
    h

    c
    Câu 3: Từ gồm 6 chữ cái, chỉ người sáng tác ra những bản nhạc, bài hát.
    Trò chơi: Ô chữ kì diệu
    n
    h

    c
    s
    ĩ
    Câu 4: Từ gồm 6 chữ cái, là từ trái nghĩa với từ đoàn kết
    Trò chơi: Ô chữ kì diệu
    c
    h
    i
    a
    r

    Câu 5: Từ gồm 7 chữ cái, là từ trái nghĩa với từ bừa bãi
    Trò chơi: Ô chữ kì diệu
    n
    g
    ă
    n
    n
    p

    Câu 6: Từ gồm 6 chữ cái, chỉ công việc chính của người thợ nề.
    Trò chơi: Ô chữ kì diệu
    x
    â
    y
    n
    h
    à
    Câu 7: Từ gồm 7 chữ cái, chỉ thái độ đối với người lao động trong xã hội.
    Trò chơi: Ô chữ kì diệu
    t
    ô
    n
    t
    r
    g
    n

    Câu 8: Từ gồm 13 chữ cái, cho biết từ trái nghĩa là những từ có nghĩa như thế nào?
    Trò chơi: Ô chữ kì diệu
    t
    r
    i
    á

    g
    n
    ư
    c
    n
    h
    a
    u
    Trân trọng cảm ơn
    Quý thầy cô và các em học sinh!
     
    Gửi ý kiến

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.