THỜI GIAN

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    20180115_080316.jpg 20171016_080517.jpg 20170529_102158.jpg 20170529_155848.jpg 20170529_160229.jpg 20170529_160301.jpg IMG_20170614_215353.jpg IMG_20170614_215353.jpg IMG_20170816_143046.jpg FB_IMG_1498019998647.jpg 20170621_080529.jpg IMG_20170516_064120.jpg IMG_20170516_063952.jpg 20170116_094450.jpg 20170116_094457.jpg 20161111_093004.jpg 20161110_145644.jpg 20161110_145644.jpg IMG_20161124_095008.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Chức năng chính 1

    Chức năng chính 2

    MRVT: DŨNG CẢM

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thị Bích Loan
    Ngày gửi: 18h:48' 09-03-2015
    Dung lượng: 1.2 MB
    Số lượt tải: 362
    Số lượt thích: 0 người
    PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THANH OAI
    TRƯỜNG TIỂU HỌC KIM AN
    NHIỆT LIỆT CHÀO MỪNG CÁC THẦY CÔ
    Phân môn: Luyện từ và câu
    GV: Nguyễn Thị Bích Loan
    VỀ DỰ GIỜ LỚP 4A
    Bạn Thu Hà là học sinh trường tiểu học Kim An.
    - Câu trên thuộc kiểu câu kể nào?
    - Xác định chủ ngữ và vị ngữ của câu.
    - Câu này có tác dụng gì?
    Luyện từ và câu
    Luyện từ và câu
    MỞ RỘNG VỐN TỪ: DŨNG CẢM
    Bài 1:
    Tìm những từ cùng nghĩa với từ dũng cảm trong các từ dưới đây:
    dũng cảm
    - Dũng cảm là có dũng khí dám đương đầu với sức chống đối , với nguy hiểm để làm những việc nên làm.
    dũng cảm
    Gan dạ, thân thiết, hòa thuận, hiếu thảo, anh hùng, anh dũng, chăm chỉ, lễ phép, chuyên cần, can đảm, can trường, gan góc, gan lì, tận tụy, tháo vát, thông minh, bạo gan, quả cảm.
    Gan dạ, thân thiết, hòa thuận, hiếu thảo, anh hùng, anh dũng, chăm chỉ, lễ phép, chuyên cần, can đảm, can trường, gan góc, gan lì, tận tụy, tháo vát, thông minh, bạo gan, quả cảm.
    can đảm
    - Có sức mạnh tinh thần để không sợ nguy hiểm, đau khổ.
    Bài 1:
    Tìm những từ cùng nghĩa với từ dũng cảm trong các từ dưới đây:
    dũng cảm
    Gan dạ, thân thiết, hòa thuận, hiếu thảo, anh hùng, anh dũng, chăm chỉ, lễ phép, chuyên cần, can đảm, can trường, gan góc, gan lì, tận tụy, tháo vát, thông minh, bạo gan, quả cảm.
    can trường
    - Gan dạ không sợ gian khổ, hiểm nguy.
    Bài 1:
    Tìm những từ cùng nghĩa với từ dũng cảm trong các từ dưới đây:
    dũng cảm
    Gan dạ, thân thiết, hòa thuận, hiếu thảo, anh hùng, anh dũng, chăm chỉ, lễ phép, chuyên cần, can đảm, can trường, gan góc, gan lì, tận tụy, tháo vát, thông minh, bạo gan, quả cảm.
    quả cảm
    - Có quyết tâm và can đảm.
    Bài 1:
    Tìm những từ cùng nghĩa với từ dũng cảm trong các từ dưới đây:
    dũng cảm
    Gan dạ, thân thiết, hòa thuận, hiếu thảo, anh hùng, anh dũng, chăm chỉ, lễ phép, chuyên cần, can đảm, can trường, gan góc, gan lì, tận tụy, tháo vát, thông minh, bạo gan, quả cảm.
    Ghép từ dũng cảm vào trước hoặc sau từ ngữ dưới đây để tạo thành những cụm từ có nghĩa:
    Bài 2:
    ... tinh thần ...
    ... hành động ...
    ... xông lên ...
    ... người chiến sĩ ...
    ... nữ du kích ...
    ... em bé liên lạc ...
    ... nhận khuyết điểm ...
    ... cứu bạn ...
    ... chống lại cường quyền ...
    ... trước kẻ thù ...
    ... nói lên sự thật...
    dũng cảm
    Ghép từ dũng cảm vào trước hoặc sau từ ngữ dưới đây để tạo thành những cụm từ có nghĩa:
    Bài 2:
    ... tinh thần ...
    ... hành động ...
    ... xông lên ...
    ... người chiến sĩ ...
    ... nữ du kích ...
    ... em bé liên lạc ...
    ... nhận khuyết điểm ...
    ... cứu bạn ...
    ... chống lại cường quyền ...
    ... trước kẻ thù ...
    ... nói lên sự thật...
    dũng cảm
    dũng cảm
    dũng cảm
    dũng cảm
    dũng cảm
    dũng cảm
    dũng cảm
    dũng cảm
    dũng cảm
    dũng cảm
    dũng cảm
    dũng cảm
    HÌNH ẢNH
    VỀ NHỮNG TẤM GƯƠNG DŨNG CẢM
    Bộ đội dũng cảm cứu em nhỏ trong cơn lũ

    Bài 3: Tìm từ (ở cột A) phù hợp với lời giải nghĩa (ở cột B):
    Bài 4:
    Tìm từ ngữ trong ngoặc đơn hợp với mỗi chỗ trống ở đoạn văn sau:
    Anh Kim Đồng là một . . . . . . . . . rất . . . . . . . Tuy không chiến đấu ở . . . . . . , nhưng nhiều khi đi liên lạc anh cũng gặp những giây phút hết sức . . . . . . . Anh đã hi sinh, nhưng . . . . . . . sáng của anh vẫn còn mãi mãi.
    can đảm
    hiểm nghèo
    người liên lạc
    ( , , , , )
    tấm gương
    mặt trận
    (1928-1943)
    Mộ anh Kim Đồng tại thôn Nà Mạ - xã Trường Hà - huyện Hà Quảng- tỉnh Cao Bằng
    XIN CHÂN THÀNH CÁM ƠN QUÝ THẦY CÔ.
    Chúc các em học giỏi chăm ngoan.
    GIỜ HỌC ĐẾN ĐÂY KẾT THÚC
     
    Gửi ý kiến

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.