THỜI GIAN

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    20180115_080316.jpg 20171016_080517.jpg 20170529_102158.jpg 20170529_155848.jpg 20170529_160229.jpg 20170529_160301.jpg IMG_20170614_215353.jpg IMG_20170614_215353.jpg IMG_20170816_143046.jpg FB_IMG_1498019998647.jpg 20170621_080529.jpg IMG_20170516_064120.jpg IMG_20170516_063952.jpg 20170116_094450.jpg 20170116_094457.jpg 20161111_093004.jpg 20161110_145644.jpg 20161110_145644.jpg IMG_20161124_095008.jpg

    Thành viên trực tuyến

    3 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Chức năng chính 1

    Chức năng chính 2

    ôn tập toán lớp 1 kì 2

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Nguyễn Thị Quỳnh
    Người gửi: Nguyễn Thị Quỳnh (trang riêng)
    Ngày gửi: 23h:01' 29-11-2015
    Dung lượng: 586.0 KB
    Số lượt tải: 75
    Số lượt thích: 0 người

    ĐỀ ÔN TẬP HỌC KỲ 2 MÔN TOÁN LỚP 1
    ĐỀ SỐ 1
    Trắc nghiệm (3 điểm)

    Khoanh vào đáp án đúng
    Số liền trước và số liền sau của số 17 là ̀:
    a, 15 và 16 b, 15 và 18 c, 16 và 18 d, 15 và 17
    2. Số gồm 8 chục và 2 đơn vị là:
    a, 28 b, 92 c, 82 d, 80
    3. Phép cộng 19 + 9 có kết quả bằng:
    a, 18 b, 29 c, 28 d, 39
    Tự luận (7 điểm)
    Bài 1: Đặt tính rồi tính (4 điểm)
    a, 38 + 7 b, 54 - 8 c, 72 - 3 d, 28 + 6
    ………… ………… ………… …………
    ………… ………… ……….... …………
    ……….... ………… ………… …………

    Bài 2: Nối phép tính với kết quả đúng: (2 điểm )

    17 - 9
    
    34 + 7
    
    77 - 9
    
    29 + 6
    
    65
    
    35
    
    8
    
    41
    
    









    Bài 3: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống: (2 điểm)
    a, 39 + 23 = 52
    b, 43 – 5 = 48
    c, 12 + 23 = 45
    d, 26 – 9 = 15


    Đề 1.1
    Bài 1: (2đ) Đặt tính rồi tính :
    32 + 42 ; 94 - 21 ; 50 + 38 ; 67 – 3
    ………………. ………………….. ……………….. ………………..
    ………………. ………………….. ……………….. ………………..
    ………………. ………………….. ……………….. ………………..
    Bài 2: (2đ) Viết số thích hợp vào ô trống:






    Bài 3 (4đ): a, Khoanh tròn vào số bé nhất: 81 75 90 51

    b, Khoanh tròn vào số lớn nhất: 62 70 68 59

    c, Đúng ghi (Đ), sai ghi (S)

    Số liền sau của 23 là 24

    Số liền sau của 84 là 83

    số liền sau của 79 là 70

    Số liền sau của 98 là 99

    Số liền sau của 99 là 100

    Bài 4 (2đ): An có 19 quả táo, An cho em 7 quả. Hỏi An còn bao nhiêu quả táo ?
    ......................................................................................................................................................................................................................................................
    ......................................................................................................................................................................................................................................................
    ......................................................................................................................................................................................................................................................
    ......................................................................................................................................................................................................................................................

    Bài 5 (1đ) : Mỗi hình vẽ dưới đây có bao nhiêu đoạn thẳng ?

    Có ........ đoạn thẳng Có ........ đoạn thẳng

    ĐỀ SỐ 2
    Bài 1:
    a) Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
    60;…; …;…, 64; 65; …; 67;…;…; 70 71;…; 73;…;…; 76; 77; …; …; 80
    b) Viết thành các số:
    Bốn mươi ba:.......... Ba mươi hai:............
    Chín mươi bảy:......... Hai mươi tám: ...........
    Sáu mươi chín:....... Tám mươi tư: .........
    Bài 2: Đặt tính rồi tính:
    a) 45 + 34 56 - 20 18 + 71 74 - 3
    ……….. ………. ……….. ………
    ……….. ……….. ………. ………
    ………… ……….. ……… ………..

    b) 58cm + 40cm = …. 57 + 2 - 4 = ….
    Bài 3.
    > 63 60 65 48 88 - 45 63 - 20
    < ?
    = 19 17 54 72 49 - 2 94 - 2

    Bài 4: Mẹ hái được 85 quả hồng, mẹ đã bán 60 quả hồng. Hỏi mẹ còn lại bao nhiêu quả hồng ?
    Bài giải
    ......................................................................................................................................................................................................................................................
    ......................................................................................................................................................................................................................................................
    ......................................................................................................................................................................................................................................................
    ......................................................................................................................................................................................................................................................
    Bài 5: Vẽ thêm một đoạn thẳng để có:
    - Một hình vuông và một hình tam giác ?




    Bài 6: Vẽ đoạn thẳng MN có độ dài 8 cm?
    ......................................................................................................................................................................................................................................................
    ......................................................................................................................................................................................................................................................
    ......................................................................................................................................................................................................................................................
    ......................................................................................................................................................................................................................................................
    ĐỀ SỐ 3
    1. a) Viết thành các số
    Năm mươi tư : ………… ; Mười : …………...
    Bảy mươi mốt : ………… ; Một trăm : ………..
    b) Khoanh tròn số bé nhất : 54 ; 29 ; 45 ; 37
    c) Viết các số 62 ; 81 ; 38 ; 73 theo thứ tự từ lớn đến bé :
    ………………………………………………………………
    2. a) Nối số với phép tính thích hợp :



    b) Đặt tính rồi tính :
    3 + 63 99 – 48 54 + 45 65 – 23



    Tính :
    27 + 12 – 4 = …………… ; 38 – 32 + 32 = ………………...
    25cm + 14cm = ………. ; 56cm – 6cm + 7cm = ………….
    3.Đồng hồ chỉ
     
    Gửi ý kiến

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.