THỜI GIAN

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    20180115_080316.jpg 20171016_080517.jpg 20170529_102158.jpg 20170529_155848.jpg 20170529_160229.jpg 20170529_160301.jpg IMG_20170614_215353.jpg IMG_20170614_215353.jpg IMG_20170816_143046.jpg FB_IMG_1498019998647.jpg 20170621_080529.jpg IMG_20170516_064120.jpg IMG_20170516_063952.jpg 20170116_094450.jpg 20170116_094457.jpg 20161111_093004.jpg 20161110_145644.jpg 20161110_145644.jpg IMG_20161124_095008.jpg

    Thành viên trực tuyến

    3 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Chức năng chính 1

    Chức năng chính 2

    Phiếu ôn tập hè toán lớp 2 lên lớp 3

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: chu thị bình
    Người gửi: Chu Thị Bình
    Ngày gửi: 22h:40' 06-07-2016
    Dung lượng: 223.0 KB
    Số lượt tải: 1815
    Số lượt thích: 0 người
    Đề ôn tập môn toán lớp2
    đề 1
    Bài 1:Viết số gồm:
    a.4 chục 5 đơn vị
    b.5chục và 4 đơn vị:…………………………….
    c.3 chôc vµ 27 ®¬n vÞ:…………………………..
    Bài 2:Chỉ ra số chục và số đơn vị trong mỗi số sau:45,37,20,66
    ………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………….
    ………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………….
    Bài 3:Em hãy viết tất cả các số có hai chữ số mà tổng hai chữ số của nó:
    a.Bằng5:……………………………………………………………………………
    b.Bằ:………………………………………………………………………………
    c.Bằng1:………………………………………………………………………………
    Bài 4:Điền số thích hợp vào chỗ trống:
    .. +35 =71 40 = 91 67 = 0
    45 . =18 100 =39 27 = 72
    BàI 5:Tính nhanh:
    a.11+28+24+16+12+9 b.75-13-17+25 c.5 x8 +5 x2
    ………………………. ……………… ………………… ……………………….. …………………… …………………..
    ………………………….. ………………….. …………………. ………………….. …. …… ……………… …………………..
    ………........................... . ………………….. ……………………
    BàI 6:Một bến xe có 25 ôtô rời bến,như vậy còn lại 12 ôtô chưa rời bến.Hỏi lúc đầu có bao nhiêu ôtô trên bến xe đó
    Bài giải :
    ..................................................................................................................................................................................................................................................................................

    Đề ôn tập môn toán lớp2 ( đề 2)
    Bài 1:Từ 3 chữ số:4,6,8 em hãy viết tất cả các số có 2 chữ số có thể được.Có bao nhiêu số như vậy?..................................................................
    ………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….
    Bài 2:Tìm số có 2 chữ số,biết rằng khi thêm 2đơn vị vào số đó ta được số nhỏ hơn 13?…………………………………………………………………………………….
    ……………………………………………………………………………………….
    ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….
    Bài 3:Tính
    a.5x8-11= ……………….. b.3 x 6 : 3=…………………...
    ……………………………. ……………………………..
    c.40:4:5 = …………………. d.2 x 2 x 7=……………………
    …………………………… ……………………………
    e.4x6 +16=……………….. g.20 : 4 x 6=…………………
    ……………………………. ……………………………..
    Bài 4:Tĩm x:
    a.x-192 =301 b.700 –x =404 c.x +215 =315
    ……………… …………………. ……………….
    ……………… ………………….. ……………….
    ………………. …………………. ………………..
    Bài 5: Cứ 4 cái bánh đóng được một hộp bánh.Hỏi cần có bao nhiêu cái bánh nướng để đóng được 8 hộp bánh như thế?
    ………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….
    ……………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………….
    BàI 6:Tính chu vi hình tứ giáccó độ dàI các cạnh là:
    105 cm; 110cm; 113cm; 160cm.
    ………………………………………………………………………….
    …………………………………………………………………………
    65cm; 7dm; 112cm; 2m.
    ………………………………………………………………………….
    …………………………………………………………………………......
    ……………………………………………………………………………










































    Đề ôn tập môn toán lớp2
    Bài 1:Đúng ghi Đ sai ghi S:
    a.Số 306 đọc là:-Ba mươi sáu
    -Ba trăm linh sáu
    b.Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
    Số gồm 5trăm 5đơn vị viết là:
    A.5005 B.550 C. 505 D. 005
    Bài 2: Tìm x:
    a.9< x< 15 b.48< x+1< 50
    ……………………………… ……………………….. ……………………………... ……………………….. …………………………… …………………………
    Bài 3: Viết số thích hợp vào ô trống:
    Số hạng
    362
    509
    
    34
    
    Số hạng
    425
    
    400
    634
    
    Tổng
    
    999
    1000
    
    
    Bài 4:Điền dấu + hoặc – Vào ô trống để được kết quả đúng:
    a. 47 32 47 15 =17
    b.90 80 30 40 20 = 100
    Bài 5: Khối lớp hai có 537 học sinh .Khối lớp ba ít hơn khối lớp hai 80 học sinh .Hỏi khối lớp hai có bao nhiêu học sinh
    ………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….
    …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………….
    …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………

    Bài 6:Gói kẹo chanh và gói kẹo dừa có tất cả 235 cái kẹo. Riêng gói kẹo chanh có 120 cái. Hỏi:
    Gói kẹo dừa có bao nhiêu cái kẹo?
    Phải bớt đi ở gói kẹo chanh bao nhiêu cái kẹo để số kẹo ở
     
    Gửi ý kiến

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.