THỜI GIAN

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    20180115_080316.jpg 20171016_080517.jpg 20170529_102158.jpg 20170529_155848.jpg 20170529_160229.jpg 20170529_160301.jpg IMG_20170614_215353.jpg IMG_20170614_215353.jpg IMG_20170816_143046.jpg FB_IMG_1498019998647.jpg 20170621_080529.jpg IMG_20170516_064120.jpg IMG_20170516_063952.jpg 20170116_094450.jpg 20170116_094457.jpg 20161111_093004.jpg 20161110_145644.jpg 20161110_145644.jpg IMG_20161124_095008.jpg

    Thành viên trực tuyến

    3 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Chức năng chính 1

    Chức năng chính 2

    TOÁN TA VÒNG 2

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Chu Thị Bình
    Ngày gửi: 19h:51' 27-10-2016
    Dung lượng: 152.8 KB
    Số lượt tải: 32
    Số lượt thích: 0 người
    Exam number 1: Fill in the blank with the suitable sign (>, =, <)
    Question 1: To compare: 53 - 21 ......... 1 + 32
    
    Fill in the blank with the suitable number
    Question 2: 3dm + 6dm = ...... cm
    
    Question 3:
    / If A = 1; B = 7; C = 5 then D = ..........
    
    Question 4:
    70cm = ......... dm
    
    Question 5:
    Add: 3dm + 20cm = ........... dm
    
    Question 6:
    Add: 5dm + 7dm = .......... dm
    
    Question 7:
    Fill the suitable in the following blank  34 + ....... = 56
    
    Question 8:
    Add: 15 + 29 = ..........
    
    Question 9:
    8dm = ......... cm
    
    Question 10:
    If your class, there are 54 students and there are 32 boy students. How many girl students are there in your class? Answer: There are .......... girl students.
    
    Exam number 2: Tìm cặp bằng nhau
    / Answer: (1) = .......; (2) = .....; (3) = .....; (4) = ........; (5) = .....; (6) = .....; (7) = .....; (8) = .....; (10) = .......; (12) = ......
    Nhập số thứ tự của các giá trị vào chỗ chấm để được các cặp giá trị bằng nhau
    
    Exam number 3: Cóc vàng tài ba
    Question 1: Which is a way to make 99?
    a. 35 + 46
    b. 38 + 64
    c. 37 + 62
    d. 64 + 32
    Question 2:
    Fill the suitable number in the following blank. 7dm - 30cm - 10cm = ........ cm
    a. 30
    b. 40
    c. 50
    d. 20
    Question 3:
    How many different letters are there in the picture?
    a. 10
    b. 11
    c. 12
    d. 15
    Question 4:
    5dm + 20cm = ........ dm.
    a. 3
    b. 30
    c. 70
    d. 7
    Question 5:
    AB + CD = EF  If A = D = 2; B = C = 3 then EF = .......
    a. 64
    b. 55
    c. 46
    d. 56
    Question 6:
    Which is not a way to make 35?
    a. 15 + 20
    b. 14 + 23
    c. 23 + 12
    d. 32 + 3
    Question 7:
    Add: 31 + 23 = ..........
    a. 36
    b. 54
    c. 53
    d. 63
    Question 8:
    Your grandmother has fifteen oranges. She gives your sister seven oranges. Your grandmother has .......... orange(s) left.
    a. 9
    b. 7
    c. 15
    d. 8
    Question 9:
    2A class has 32 green trees and 2C has 29 green trees. Two class have all ......... green trees.
    a. 32
    b. 23
    c. 29
    d. 61
    Question 10:
    31 + ? = 52  Answer: ? = .........
    a. 21
    b. 32
    c. 22
    d. 31

     
    Gửi ý kiến

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.