Tuần 27

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đào Thị Như Hoa
Ngày gửi: 21h:22' 15-03-2015
Dung lượng: 42.7 KB
Số lượt tải: 96
Nguồn:
Người gửi: Đào Thị Như Hoa
Ngày gửi: 21h:22' 15-03-2015
Dung lượng: 42.7 KB
Số lượt tải: 96
Số lượt thích:
0 người
TUẦN 27
Thứ hai ngày 16 tháng 3 năm 2015
Tiết 1: Chào cờ
******************************
Tiết 2: Toán
SỐ 1 TRONG PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA
I. MỤC TIÊU:
- Biết được số 1 nhân với số nào cũng bằng chính số đó, số nào nhân với 1 cũng bằng chính số đó,số nào chia cho 1 cũng bằng chính số đó.( BTCL: Bài 1,2)
- Rèn kỹ năng thực hiện phép nhân, chia với 1 đúng.
- HS sôi nổi, tích cực trong hoc tập.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
Bảng phụ, phấn màu
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
TG
Nội dung
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
3’
30’
2’
A . Kiểm tra bài cũ :
B . Bài mới :
1, Giới thiệu phép nhân có thừa số là 1
2,Giới thiệu phép chia cho 1
3, Luyện tập
C.Củng cố,
dặn dò
- Tính chu vi hình tứ giác MNPQ có độ dài các cạnh lần lượt là :5 dm, 6 dm, 8 dm, 5 dm.
-GV nhận xét
- GV : 1 x 2 và yêu cầu HS chuyển phép nhân thành tổng tương ứng.
+ Vậy 1 nhân 2 bằng mấy ?
- GV thực hiện tiến hành với các phép tính 1 x 3 và 1 x 4
+Từ các phép nhân 1 x 2 = 2,
1 x 3 = 3, 1 x 4 = 4 các em có nhận xét gì về kết quả của các phép nhân của 1 với một số ?
- GV yêu cầu HS thực hiện tính :
2 x 1 ; 3 x 1 ; 4 x 1
+ Khi ta thực hiện phép nhân của một số nào đó với 1 thì kết quả của phép nhân có gì đặc biệt ?
KL : Số nào nhân với 1 cũng bằng chính số đó.
- GV nêu phép tính 1 x 2 = 2.
- GV yêu cầu HS dựa vào phép nhân trên để lập các phép chia tương ứng.
-Vậy từ 2 x 1 = 2 ta có được phép chia tương ứng : 2 : 1 = 2.
- Tiến hành tương tự như trên để rút ra các phép tính 3 : 1 = 3 và 4 : 1 = 4.
+ Từ các phép tính trên các em có nhận xét gì về thương của các phép chia có số chia là 1
KL : Số nào chia cho 1 cũng bằng chính số đó.
Bài 1 :Tính nhẩm
- GV yêu cầu HS tự làm bài tập.
- GV gọi HS nối tiếp nêu phép tính và kết quả
-GV nhận xét sửa sai.
Bài 2 :
+ Bài tập yêu cầu làm gì ?
- GV yêu cầu HS tự làm bài.
-GV nhận xét sửa sai.
Bài 3:Tính.
- GV ghi bảng : 4 x 2 x 1 =
+ Mỗi dãy tính có mấy dấu tính ?
+ Vậy khi thực hiện tính ta phải làm ntn?
GV chấm, chữa bài.
- GV yêu cầu HS nhắc lại kết luận một số nhân với 1 và 1 số chia cho 1.
- Nhận xét tiết học.
1 HS làm trên bảng
Lớp làm vào nháp
- HS : 1 x 2 = 1 + 1 = 2
- 1 x 2 = 2
- HS thực hiện để rút ra :
1 x 3 = 1 + 1 + 1 = 3
Vậy 1 x 3 = 3
1 x 4 = 1 + 1 + 1 +1 = 4 Vậy 1 x 4 = 4
-Số 1 nhân với số nào cũng bằng chính số đó.
- HS nêu kết quả.
-Thì kết quả là chính số đó
- Vài HS nhắc.
- HS lập 2 phép chia tương ứng :
2 : 1 = 2 2 : 2 = 1
- Các phép chia có số chia là 1 thì thương bằng số bị chia.
- HS nhắc
Thứ hai ngày 16 tháng 3 năm 2015
Tiết 1: Chào cờ
******************************
Tiết 2: Toán
SỐ 1 TRONG PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA
I. MỤC TIÊU:
- Biết được số 1 nhân với số nào cũng bằng chính số đó, số nào nhân với 1 cũng bằng chính số đó,số nào chia cho 1 cũng bằng chính số đó.( BTCL: Bài 1,2)
- Rèn kỹ năng thực hiện phép nhân, chia với 1 đúng.
- HS sôi nổi, tích cực trong hoc tập.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
Bảng phụ, phấn màu
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
TG
Nội dung
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
3’
30’
2’
A . Kiểm tra bài cũ :
B . Bài mới :
1, Giới thiệu phép nhân có thừa số là 1
2,Giới thiệu phép chia cho 1
3, Luyện tập
C.Củng cố,
dặn dò
- Tính chu vi hình tứ giác MNPQ có độ dài các cạnh lần lượt là :5 dm, 6 dm, 8 dm, 5 dm.
-GV nhận xét
- GV : 1 x 2 và yêu cầu HS chuyển phép nhân thành tổng tương ứng.
+ Vậy 1 nhân 2 bằng mấy ?
- GV thực hiện tiến hành với các phép tính 1 x 3 và 1 x 4
+Từ các phép nhân 1 x 2 = 2,
1 x 3 = 3, 1 x 4 = 4 các em có nhận xét gì về kết quả của các phép nhân của 1 với một số ?
- GV yêu cầu HS thực hiện tính :
2 x 1 ; 3 x 1 ; 4 x 1
+ Khi ta thực hiện phép nhân của một số nào đó với 1 thì kết quả của phép nhân có gì đặc biệt ?
KL : Số nào nhân với 1 cũng bằng chính số đó.
- GV nêu phép tính 1 x 2 = 2.
- GV yêu cầu HS dựa vào phép nhân trên để lập các phép chia tương ứng.
-Vậy từ 2 x 1 = 2 ta có được phép chia tương ứng : 2 : 1 = 2.
- Tiến hành tương tự như trên để rút ra các phép tính 3 : 1 = 3 và 4 : 1 = 4.
+ Từ các phép tính trên các em có nhận xét gì về thương của các phép chia có số chia là 1
KL : Số nào chia cho 1 cũng bằng chính số đó.
Bài 1 :Tính nhẩm
- GV yêu cầu HS tự làm bài tập.
- GV gọi HS nối tiếp nêu phép tính và kết quả
-GV nhận xét sửa sai.
Bài 2 :
+ Bài tập yêu cầu làm gì ?
- GV yêu cầu HS tự làm bài.
-GV nhận xét sửa sai.
Bài 3:Tính.
- GV ghi bảng : 4 x 2 x 1 =
+ Mỗi dãy tính có mấy dấu tính ?
+ Vậy khi thực hiện tính ta phải làm ntn?
GV chấm, chữa bài.
- GV yêu cầu HS nhắc lại kết luận một số nhân với 1 và 1 số chia cho 1.
- Nhận xét tiết học.
1 HS làm trên bảng
Lớp làm vào nháp
- HS : 1 x 2 = 1 + 1 = 2
- 1 x 2 = 2
- HS thực hiện để rút ra :
1 x 3 = 1 + 1 + 1 = 3
Vậy 1 x 3 = 3
1 x 4 = 1 + 1 + 1 +1 = 4 Vậy 1 x 4 = 4
-Số 1 nhân với số nào cũng bằng chính số đó.
- HS nêu kết quả.
-Thì kết quả là chính số đó
- Vài HS nhắc.
- HS lập 2 phép chia tương ứng :
2 : 1 = 2 2 : 2 = 1
- Các phép chia có số chia là 1 thì thương bằng số bị chia.
- HS nhắc
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓
Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.









Các ý kiến mới nhất