THỜI GIAN

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    20180115_080316.jpg 20171016_080517.jpg 20170529_102158.jpg 20170529_155848.jpg 20170529_160229.jpg 20170529_160301.jpg IMG_20170614_215353.jpg IMG_20170614_215353.jpg IMG_20170816_143046.jpg FB_IMG_1498019998647.jpg 20170621_080529.jpg IMG_20170516_064120.jpg IMG_20170516_063952.jpg 20170116_094450.jpg 20170116_094457.jpg 20161111_093004.jpg 20161110_145644.jpg 20161110_145644.jpg IMG_20161124_095008.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Chức năng chính 1

    Chức năng chính 2

    đề thi học sinh giỏi tiếng anh lớp 5

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thị Minh Nguyệt
    Ngày gửi: 22h:49' 09-12-2015
    Dung lượng: 55.5 KB
    Số lượt tải: 1846
    Số lượt thích: 0 người

    Kỳ thi học sinh giỏi bậc tiểu học
    ________________________________
    Môn thi : Tiếng anh - Lớp 5
    Thời gian thi: 60 phút (không kể thời gian giao đề)
    (Học sinh làm vào đề thi)
    -------------------------------------------------------------
    I. ngữ âm
    Bài 1: (2,5 điểm)
    Khoanh tròn vào từ có cách phát âm phần gạch chân khác với những từ còn lại.
    1) draw, place, hate, date

    2) speak, ear, near, bear

    3) age, headache, matter, make

    4) visit , was, Music, sat

    5) cook, floor, foot, soon

    II. Kiến thức ngôn ngữ
    Bài 2: (2,5 điểm)
    Khoanh tròn vào từ khác loại với những từ còn lại:
    1) football, volleyball, picnic, table tennis

    2) great, attractive, interesting, travel

    3) teacher, engineer, warmer, driver

    4) festival, week, year, month

    5) sing, song, draw, read
    Bài 3: (2,5 điểm)
    Gạch chân vào 1 từ trong ngoặc phù hợp với chỗ trống ở mỗi câu
    1) He often travels..........car..........my father (by....for/ by.....with/ with.....by)

    2) It........... rainy in summer. (often is/ is often/ often)

    3) What did she........? (draw/ drawed/ drew)

    4) Do you want to go..........? (swim/ swiming/ swim ming)

    5) What........... the matter with you yesterday morning? (is/ was/ were)
    Bài 4: (2,5 điểm)
    Khoanh tròn vào chữ cái A, B hay C trước ý đúng.
    1) What`s the matter with his mother?
    a. She has a headache.
    b. He has a headache.
    c. She has a head.





    2) What are you doing?
    a. I`m going to sing.
    b. I`m singing.
    c. I sing.

    3).......................................? I wrote a letter.
    a. What do you do?
    b. What did you do?
    c. What are you doing?

    4) He had a toothache.
    a. He shouldn`t go to dentist.
    b. He shouldn`t eat too many candies.
    c. He should eat many candies.

    5) How often do you go to the zoo?
    a. Twice a month.
    b. Twelve minutes.
    c. Twelve kilometers.
    III. Viết
    Bài 5: (2,0 điểm)
    Đặt câu hỏi dựa vào các câu trả lời.
    1) .................................................................?
    - My mother has a fever
    2) .................................................................?
    - Yes, I`m going to Ho Chi Minh city by plane not by car
    3) .................................................................?
    - No, She didn`t play football. She played tennis.
    4) .................................................................?
    - Our friends were born in Hanoi
    5) .........................................................................................................................?
    - It is about five kilometres from our house to Thang Long Primary school.
    Bài 6: (2,0 điểm)
    Sắp xếp các từ cụm từ sau thành câu hoàn chỉnh
    1) children/ with / What/ ?/ matter/ the/ `s/ my/ sister/
    ...............................................................................................................................

    2) is/ often/ warm/ in/ weather/ spring/ The/./
    ........................................................................................

    3) Hoa/ on/ Was/ Hanoi/ born/ in/ 5th/ January/?/
    ........................................................................................

    5) `s/ friends/ Mai/ travelling/ Are/ bike/ house/ by/ to/ ./ her/
    ..................................................................................................................................
    IV. Đọc hiểu
    Bài 7: (2,0 điểm)
    Đọc đoạn văn rồi điền (T) vào ô trống câu đúng, điền (F) vào ô trống câu sai.
    My name is Tony. I live in England.Last Summer ,I visited China.It`s very beautul This summer, I am going to Hanoi by plane. I`m going to stay there for one day. Then I`m going to travel to Ho
     
    Gửi ý kiến

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.